DHKT

  • Biểu 24: Công khai tài chính của Trường (năm học 2015-2016)

    ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
    TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

    BIỂU MẪU 24

    CÔNG KHAI TÀI CHÍNH NĂM HỌC 2015-2016

    STT

    NỘI DUNG

    ĐƠN VỊ TÍNH

    SỐ LƯỢNG

    I

    Học phí hệ chính quy chương trình đại trà

    Nghìn đồng/kỳ

     

    1

    Tiến sĩ

     

     

     

    Học kỳ I

     

    6.875

     

    Học kỳ II

     

    7.625

    1

    Thạc sĩ

     

     

    Học kỳ I

     

    4.125

     

    Học kỳ II

     

    4.575

    2

    Đại học

     

     

    Học kỳ I

     

    2.775

     

    Học kỳ II

     

    3.050

    II

    Học phí hệ chính quy chương trình khác

    Nghìn đồng/kỳ

     

     

    Học phí chương trình chất lượng cao

     

    7.750

    III

    Học phí hệ vừa làm vừa học tại trường

    Nghìn đồng/kỳ

     

     

    Đại học

     

     

    Học kỳ I

     

    4.000

     

    Học kỳ II

     

    4.575

    IV

    Tổng thu năm 2015

    Nghìn đồng

     

    1

    Thu từ ngân sách

     

    27.633.315

    2

    Thu từ học phí, lệ phí

     

    75.797.316

    3

    Thu từ NCKH và chuyển giao công nghệ

     

    522.625

    3

    Thu từ nguồn khác

     

    3.435.837


  • Biểu 23: Công khai thông tin về đội ngũ giảng viên cơ hữu (năm học 2015-2016)


  • Biểu 21: Công khai thông tin chất lượng đào tạo thực tế (năm học 2015-2016)

    ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
    TRƯỜNG ĐH KINH TẾ


    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc


    BIỂU MẪU 21
    (Kèm theo công văn số 5901 /BGDĐT-KHTC  ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)


    THÔNG BÁO

    Công khai cam kết chất lượng đào tạo của
    cơ sở giáo dục đại học năm học 2015-2016


    TT Nội dung Khóa học/
    Năm
    tốt nghiệp
    Số sinh
    viên
    nhập học
    Số sinh
    viên
    tốt
    nghiệp
    Phân loại tốt nghiệp (%) Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm sau 1 năm ra trường
    Loại
    xuất sắc
    Loại
    giỏi
    Loại
    khá
    I Đại học chính quy 1851
    a Chương trình Đại trà K38
    1 Kinh tế 2012-2016 262
    2 Quản trị kinh doanh 2012-2016 294
    3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 2012-2016 101
    4 Quản trị khách sạn 2012-2016 0
    5 Marketing 2012-2016 56
    6 Kinh doanh quốc tế 2012-2016 142
    7 Kinh doanh thương mại 2012-2016 71
    8 Tài chính – Ngân hàng 2012-2016 303
    9 Kế toán 2012-2016 210
    10 Kiểm toán 2012-2016 110
    11 Quản trị nhân lực 2012-2016 54
    12 Hệ thống thông tin quản lý 2012-2016 73
    13 Luật 2012-2016 54
    14 Luật kinh tế 2012-2016 71
    15 Thống kê 2012-2016 25
    16 Quản lý nhà nước 2012-2016 25







    …, ngày … tháng … năm 2016

    Người lập biểu



    Thủ trưởng đơn vị

    (Ký, ghi rõ họ tên)



    (Ký tên và đóng dấu)





































  • Biểu 22: Công khai cơ sở vật chất (năm học 2015-2016)

    ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
    TRƯỜNG ĐH KINH TẾ


    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc


    BIỂU MẪU 22

    (Kèm theo công văn số 5901/BGDĐT-KHTC ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)


    THÔNG BÁO

    Công khai cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục đại học năm học 2015 – 2016


    STT

    Nội dung

    Đơn vịtính

    Số lượng

    I

    Diện tích đất đai

    ha

    4,4745

    II

    Diện tích sàn xây dựng

    m2

    32.983

    1

    Giảng đường

     

     

     

    Diện tích sàn

    m2

    18.142


    Số phòng (kể cả 02 phòng tự học)

    phòng

    81


    Tổng diện tích (diện tích bên trong phòng học)

    m2

    6.566

    2

    Phòng học máy tính


     


    Số phòng

    phòng

    4


    Tổng diện tích

    m2

    408

    3

    Phòng học ngoại ngữ


     


    Số phòng

    phòng

    0


    Tổng diện tích

    m2

    0

    4

    Thư viện

    m2

    2.365

    5

    Phòng thí nghiệm


     


    Số phòng

    phòng

    0


    Tổng diện tích

    m2

    0

    6

    Xưởng thực tập, thực hành

     

     


    Số phòng

    phòng

    1


    Tổng diện tích

    m2

    53


    Vườn thí nghiệm

    m2

    0

    7

    Ký túc xá thuộc cơ sở đào tạo quản lý


     


    Số phòng

    phòng

    140


    Tổng diện tích (diện tích sàn)

    m2

    8,010

    8

    Nhà ăn của cơ sở đào tạo

     

     

     

    Số lượng

    Nhà ăn

    03

     

    Diện tích

    m2

    538

    9

    Diện tích khác:


     

     

    Diện tích văn phòng Ban giám hiệu, các phòng chức năng, khoa, trung tâm, văn phòng các tổ chức đoàn thể

    m2

    3.024


    Diện tích hội trường

    m2

    808

     

    Nhà khách

    m2

    213


    Diện tích nhà văn hóa

    m2

    0


    Diện tích nhà thi đấu đa năng

    m2

    950


    Diện tích bể bơi

    m2

    0


    Diện tích sân vận động

    m2

    5.000

    Số liệu cập nhật đến 31/12/2015

                                                             

             Đà Nẵng, ngày 31 tháng 12  năm 2015
            Thủ trưởng đơn vị

  • Biểu 20: Công khai cam kết chất lượng đào tạo (năm học 2015-2016)

    ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
    TRƯỜNG ĐH KINH TẾ


    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc


    BIỂU MẪU 20


    THÔNG BÁO

    Công khai cam kết chất lượng đào tạo của
    cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng năm học 2015-2016


    TT

    Nội dung

    Hệ đào tạo chính quy

    Tiến sỹ

    Thạc sỹ

    Đại học

    I

    Điều kiện tuyển sinh

    - Tuyển sinh theo Thông tư số: 38/2010/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định điều kiện, hồ sơ, quy trình cho phép đào tạo, đình chỉ tuyển sinh, thu hồi quyết định cho phép đào tạo các ngành hoặc chuyên ngành trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ;

    - Theo Thông tư số 10/2009/TT-BGD ĐT ngày 07/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

    - Theo Quy định về đào tạo tiến sĩ của Đại học Đà Nẵng ban hành theo Quyết định số 1636/ĐHĐN ngày 26 tháng 4 năm 2010 của Giám đốc ĐHĐN.

    - Tuyển sinh theo Thông tư số: 38/2010/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định điều kiện, hồ sơ, quy trình cho phép đào tạo, đình chỉ tuyển sinh, thu hồi quyết định cho phép đào tạo các ngành hoặc chuyên ngành trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ;

    - Theo Quyết định số 3714/QĐ-ĐHĐN, ngày 12/7/2012 của Giám đốc Đaị học Đà Nẵng về việc Quy định về đào tạo trình độ thạc sĩ của Đại học Đà Nẵng;

    - Theo Thông tư 15/2014/TT-BGDĐT ngày ngày 15 tháng 5 năm 2014 về việc Ban hành Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

    Do Đại học Đà Nẵng tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD & ĐT

    Tải file

    II

    Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ người học

    Xem phụ lục 22

    III

    Đội ngũ giảng viên

    Xem phụ lục 23

    IV

    Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho người học

    Nghiên cứu sinh được tham gia các hoạt động nghiên cứu khoa học, được bố trí chỗ ở tại ký túc xá trong trường, trong hệ thống KTX của ĐHĐN; Được tham gia các buổi sinh hoạt chuyên môn tại khoa, tham gia trợ giảng nếu khoa có nhu cầu; Được cơ sở đào tạo cung cấp đầy đủ, chính xác các thông tin về kết quả học tập và nghiên cứu khoa học của mình; Được sử dụng thư viện, tài liệu khoa học, phòng thí nghiệm, các trang thiết bị và cơ sở vật chất của cơ sở đào tạo và cơ sở phối hợp đào tạo; Được tham gia hoạt động của các đoàn thể, tổ chức xã hội trong cơ sở đào tạo.

    Học viên được bố trí chỗ ở tại ký túc xá của trường hoặc trong hệ thống KTX của ĐHĐN, được tham gia các buổi sinh hoạt chuyên môn tại khoa; Được cơ sở đào tạo cung cấp đầy đủ, chính xác các thông tin về kết quả học tập và nghiên cứu khoa học của mình; Được sử dụng thư viện, tài liệu khoa học, phòng thí nghiệm, các trang thiết bị và cơ sở vật chất của cơ sở đào tạo và cơ sở phối hợp đào tạo; Được tham gia hoạt động của các đoàn thể, tổ chức xã hội trong cơ sở đào tạo.

    Phong trào Đoàn TNCS, Hội LHTN, các hoạt động ngoại khóa trong ngoài trường, Trung tâm hỗ trợ sinh viên (khu ký túc xá), các câu lạc bộ sinh viên về khoa học kỹ thuật, xã hội…

    V

    Yêu cầu về thái độ học tập của người học

    Công bố tại chương trình đào tạo và chuẩn đầu ra (địa chỉ công bố đính kèm cuối biểu)

    Công bố tại chương trình đào tạo và chuẩn đầu ra (địa chỉ công bố đính kèm cuối biểu)

    Công bố tại chương trình đào tạo và chuẩn đầu ra (địa chỉ công bố đính kèm cuối biểu)

    VI

    Mục tiêu kiến thức, kỹ năng, trình độ ngoại ngữ đạt được

    Công bố tại chương trình đào tạo và chuẩn đầu ra (địa chỉ công bố đính kèm cuối biểu)

    Công bố tại chương trình đào tạo và chuẩn đầu ra (địa chỉ công bố đính kèm cuối biểu)

    Công bố tại chương trình đào tạo và chuẩn đầu ra (địa chỉ công bố đính kèm cuối biểu)

    VII

    Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp ở các trình độ

    Công bố tại chương trình đào tạo và chuẩn đầu ra (địa chỉ công bố đính kèm cuối biểu)

    Công bố tại chương trình đào tạo và chuẩn đầu ra (địa chỉ công bố đính kèm cuối biểu)

    Công bố tại chương trình đào tạo và chuẩn đầu ra (địa chỉ công bố đính kèm cuối biểu)

     

    ĐỊA CHỈ CÔNG BỐ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ CHUẨN ĐẦU RA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

    TT

    Tên ngành

    Tên chuyên ngành

    Hình thức đào tạo

    Chương trình đào tạo

    Chuẩn đầu ra

    1

    Kinh tế

     

    Kinh tế phát triển

    Tải file

    Tải file

    Kinh tế lao động

    Tải file

    Tải file

    Kinh tế và quản lý công

    Tải file

    Tải file

    Kinh tế đầu tư

    Tải file

    Tải file

    2

    Quản lý Nhà nước

    Hành chính công

    Tải file

    Tải file

    Kinh tế chính trị

    Tải file

    Tải file

    3

    Quản trị kinh doanh

    Quản trị kinh doanh tổng quát

    Tải file

    Tải file

    Quản trị chuỗi cung ứng

    Tải file

    Tải file

    Quản trị tài chính

    Tải file

    Tải file

    4

    Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành

    Quản trị kinh doanh du lịch

    Tải file

    Tải file

    Quản trị sự kiện và lễ hội

    Tải file

    Tải file

    5

    Quản trị khách sạn

    Quản trị khách sạn

    Tải file

    Tải file

    6

    Marketing

    Marketing

    Tải file

    Tải file

    7

    Kinh doanh quốc tế

    Ngoại thương

    Tải file

    Tải file

    8

    Kinh doanh thương mại

    Quản trị Kinh doanh thương mại

    Tải file

    Tải file

    9

    Tài chính - Ngân hàng

    Ngân hàng

    Tải file

    Tải file

    Tài chính doanh nghiệp

    Tải file

    Tải file

    Tài chính công

    Tải file

    Tải file

    10

    Kế toán

    Kế toán

    Tải file

    Tải file

    11

    Kiểm toán

    Kiểm toán

    Tải file

    Tải file

    12

    Quản trị nhân lực

    Quản trị nguồn nhân lực

    Tải file

    Tải file

    13

    Hệ thống thông tin quản lý

    Tin học quản lý

    Tải file

    Tải file

    Quản trị hệ thống thông tin

    Tải file

    Tải file

    Thương mại điện tử

    Tải file

    Tải file

    14

    Luật

    Luật học

    Tải file

    Tải file

    15

    Luật kinh tế

    Luật kinh doanh

    Tải file

    Tải file

    16

    Thống kê

    Thống kê Kinh tế Xã hội

    Tải file

    Tải file

     

    ĐỊA CHỈ CÔNG BỐ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ CHUẨN ĐẦU RA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ

    TT

    Tên ngành

    Hình thức đào tạo

    Chương trình đào tạo

    Chuẩn đầu ra

    1

    Kế toán

    Tải file

    Tải file

    2

    Kinh tế phát triển

    Tải file

    Tải file

    3

    Quản lý kinh tế

    Tải file

    Tải file

    4

    Quản trị kinh doanh

    Tải file

    Tải file

    5

    Tài chính - Ngân hàng

    Tải file

    Tải file

    6

    Triết

    Tải file

    Tải file

     

    ĐỊA CHỈ CÔNG BỐ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ CHUẨN ĐẦU RA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾN SĨ

    TT

    Tên ngành

    Hình thức đào tạo

    Chương trình đào tạo

    Chuẩn đầu ra

    1

    Kế toán

    Tải file

    Tải file

    2

    Kinh tế phát triển

    Tải file

    Tải file

    3

    Quản trị kinh doanh

    Tải file

    Tải file

    4

    Tài chính - Ngân hàng

    Tải file

    Tải file

  • CÔNG BỐ NỘI DUNG BA CÔNG KHAI

    BA CÔNG KHAI NĂM HỌC 2014-2015

    1. Biểu tổng hợp
    2. Biểu 20: Công khai cam kết chất lượng đào tạo;
    3. Biểu 21: Công khai thông tin chất lượng đào tạo thực tế;
    4. Biểu 22: Công khai cơ sở vật chất;
    5. Biểu 23: Công khai thông tin về đội ngũ giảng viên cơ hữu;
    6. Biểu 24: Công khai tài chính của Trường.
    7. +

    BA CÔNG KHAI NĂM HỌC 2015-2016

    1. Biểu tổng hợp
    2. Biểu 20: Công khai cam kết chất lượng đào tạo;
    3. Biểu 21: Công khai thông tin chất lượng đào tạo thực tế;
    4. Biểu 22: Công khai cơ sở vật chất;
    5. Biểu 23: Công khai thông tin về đội ngũ giảng viên cơ hữu;
    6. Biểu 24: Công khai tài chính của Trường.

    BA CÔNG KHAI NĂM HỌC 2016-2017

    1. Biểu tổng hợp
    2. Biểu 20: Công khai cam kết chất lượng đào tạo;
    3. Biểu 21: Công khai thông tin chất lượng đào tạo thực tế;
    4. Biểu 22: Công khai cơ sở vật chất;
    5. Biểu 23: Công khai thông tin về đội ngũ giảng viên cơ hữu
    6. Biểu 24: Công khai tài chính của Trường.

    TRA CỨU THÔNG TIN VĂN BẰNG TỐT NGHIỆP

    Tra cứu tại đây

ofis nakliyesi
instagram begeni
porno
mobilepornxtube mobile18porn mobilefuckporn mobilexxxsexporn xnxxpornvideos.xyz/a> freexnxxporn.xyz
escort alanya
paykasa bozdurma
istanbul escort istanbul escort istanbul escort umraniye escort sirinevler escort
antalya escort
beylikduzu escort istanbul escort beylikduzu escort atakoy escort
alanya escort
free porn videos
antalya temizlik firmalari guvenilir bahis siteleri vucut gelistirme steroid satin al
guvenilir bahis siteleri
santiye sefi