DHKT

QUản Trị Kinh Doanh

Giới thiệu

Đào tạo

Sau đại học

Nghiên cứu Khoa học

Trải nghiệm của Sinh viên

Cựu Sinh viên Khoa QTKD

Tin tức – Sự kiện

Kết nối với Khoa

Thực tập sinh khởi nghiệp

  • CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC

    ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


    CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

    Trình độ đào tạo

    :

    ĐẠI HỌC

    Ngành

    :

    QUẢN TRỊ NHÂN LỰC

    Mã ngành

    :

    52 34 04 04

    Tên ngành (Tiếng Anh)

    :

    HUMAN RESOURCE MANAGEMENT

    Tên chuyên ngành

    :

    QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC

    Tên chuyên ngành (Tiếng Anh)

    :

    HUMAN RESOURCE MANAGEMENT

    Mã chuyên ngành

    :

    52 34 04 04 01

    Loại hình đào tạo

    :

    Chính quy

    Hình thức đào tạo

    :

    Chương trình đào tạo đại trà


     1. Mục tiêu đào tạo

    1.1. Mục tiêu chung

    Đào tạo cử nhân chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực nắm vững kiến thức chung về quản trị nguồn nhân lực, thấu hiểu con người và tổ chức, có khả năng phát hiện các vấn đề của nguồn nhân lực trong tổ chức và có khả năng thiết kế và triển khai thực hiện các chức năng quản trị nguồn nhân lực là đảm bảo, duy trì và phát triển nguồn nhân lực một cách độc lập, có hiệu quả góp phần thực thi chiến lược và tạo lợi thế cạnh tranh thông qua nguồn nhân lực cho tổ chức; có phẩm chất tốt, có ý thức tuân thủ đạo đức nghề nghiệp;có kỹ năng tin học, ngoại ngữ, giao tiếp kinh doanh nhằm thích nghi với sự thay đổi nhanh chóng của môi trường kinh doanh và khả năng cần thiết cho mục tiêu học tập suốt đời.

    1.2. Chuẩn đầu ra

    Sinh viên chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực khi tốt nghiệp có các năng lực sau:

    1.2.1. Kiến thức

    Kiến thức cơ bản

    TT

    Mã CĐR chuyên ngành

    Tên chuẩn đầu ra về kiến thức cơ bản

    1

    CĐR1

    Kiến thức về môi trường, thị trường và khách hàng: Thông hiểu và phân tích các yếu tố môi trường kinh doanh, đặc biệt là các yếu tố môi trường kinh doanh năng động trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế. Phân tích các yếu tố của thị trường, nhu cầu của người tiêu dùng và thông hiểu triết lý định hướng khách hàng trong kinh doanh

    2

    CĐR2

    Kiến thức về tổ chức, chức năng của tổ chức và quản lý thông tin: Thông hiểu về tổ chức, cơ cấu tổ chức và những chức năng chính trong một tổ chức kinh doanh; Có khả năng thu thập, phân tích, xử lý và quản lý hệ thống thông tin hỗ trợ cho việc ra các quyết định trong tổ chức

    3

    CĐR3

    Kiến thức về kế toán và hệ thống tài chính: Nắm được những nguyên tắc kế toán, cơ chế hoạch toán tài chính trong doanh nghiệp; Thông hiểu về thị trường, định chế, công cụ tài chính và ngân hàng Trung ương.

    Kiến thức nghề nghiệp

    TT

    Mã CĐR chuyên ngành

    Tên chuẩn đầu ra về kiến thức nghề nghiệp

    1

    CĐR4

    Kiến thức về con người và vai trò của quản trị nguồn nhân lực trong tổ chức

    2

    CĐR5

    Kiến thức về chức năng đảm bảo nguồn nhân lực: Đánh giá nhu cầu, cung nguồn nhân lực và xây dựng chương trình nguồn nhân lực đáp ứng chiến lược đảm bảo nhu cầu nguồn nhân lực và sự sẵn sàng nguồn nhân lực chất lượng cao cho tổ chức; Xây dựng bản mô tả công việc, bản tiêu chuẩn thực hiện công việc; thiết kế công việc phù hợp với đặc điểm thực tế về con người và tổ chức.; Cung cấp những con người thích hợp nhất cho các công việc của tổ chức

    3

    CĐR6

    Kiến thức về chức năng duy trì nguồn nhân lực: Thiết kế và triển khai công tác quản trị thành tích hiệu quả nhằm giúp cá nhân không ngừng cải thiện thành tích, thực thi chiến lược của tổ chức; Thiết kế hệ thống thù lao hợp lý, công bằng; áp dụng và triển khai công tác quản trị thù lao hiệu quả và mang tính thúc đẩy; Tạo dựng quan hệ lao động tích cực trong tổ chức; Tạo dựng môi trường làm việc chất lượng và có tính thúc đẩy; tạo dựng sự gắn bó, trung thành với tổ chức

    4

    CĐR7

    Kiến thức về chức năng phát triển nguồn nhân lực: Thiết kế và triển khai hoạt động đào tạo trong tổ chức; tạo dựng tổ chức học tập và thúc đẩy học tập trong tổ chức; thiết kế và thực hiện quản trị tri thức, quản trị tài năng, phát triển cá nhân, quản trị nghề nghiệp

    5

    CĐR8

    Kiến thức về phương pháp phát hiện những vấn đề của quản trị nguồn nhân lực.

    1.2.2. Kỹ năng

    Kỹ năng cơ bản

    TT

    Mã CĐR chuyên ngành

    Tên chuẩn đầu ra về kỹ năng cơ bản

    1

    CĐR9

    Kỹ năng truyền thông: Soạn thảo các báo cáo, kế hoạch trong công việc đúng chuẩn mực; khả năng thuyết trình, thuyết phục; khả năng lắng nghe hỗ trợ, chia sẻ thông tin với người khác

    2

    CĐR10

    Kỹ năng làm việc nhóm: Có khả năng thực hiện công việc nhóm như phác thảo, điều khiển, định hướng hay các vai trò xây dựng mối quan hệ như gắn kết, tạo động cơ, đồng cảm, chia sẻ

    3

    CĐR11

    Sử dụng thông thạo các công cụ công nghệ thông tin, các phần mềm phổ thông và chuyên dụng để phục vụ cho phát triển nghề nghiệp. Đạt chuẩn kỷ năng sử dụng CNTT nâng cao theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông.

    4

    CĐR12

    Có thể giao tiếp và giải quyết công việc trong môi trường quốc tế với trình độ tiếng Anh IELTS 4.5 (hoặc tương đương) trở lên.

    Kỹ năng nghề nghiệp

    TT

    Mã CĐR chuyên ngành

    Tên chuẩn đầu ra về kỹ năng nghề nghiệp

    1

    CĐR13

    Kỹ năng học tập suốt đời: Sử dụng các phương pháp giúp tăng cường việc học hiệu quả. Xây dựng được động cơ học tập. Áp dụng được các kỹ thuật giúp việc học tập được diễn ra mọi lúc, mọi nơi

    2

    CĐR14

    Kỹ năng tổ chức và triển khai các hoạt động quản trị nguồn nhân lực:

    -Tư duy sáng tạo:Biết các kỹ thuật xác định vấn đề và phác thảo các phương án khác nhau bằng cách sử dụng đa dạng các kỹ thuật; có thói quen suy nghĩ nhiều khía cạnh của vấn đề trong các ngữ cảnh khác nhau; khả năng phác thảo, đề xuất hai phương án trở lên để giải quyết vấn đề trong hầu hết các trường hợp trong thực tiễn.

    -Tư duy phê phán:Nhận diện chứng cứ thông qua quan sát; nhận biết tương quan các thành tố của vấn đề; đánh giá các tiêu chuẩn để có quyết định hợp lý; sử dụng các kỹ thuật và phương pháp để hình thành quan điểm đúng đắn; thiết lập cách tiếp cận phương pháp luận để thấu hiểu vấn đề mới.

    -Kỹ năng tổ chức:Hoạch định công việc quản trị nguồn nhân lực một cách có hệ thống và phù hợp chu kỳ hoạch định của tổ chức. Thiết lập được các mục tiêu công việc cụ thể cho nhân viên phù hợp mục tiêu chung của tổ chức.

    -Kỹ năng quản trị stress:Biết tự nhìn nhận và hiểu biết rõ đặc điểm bản thân; biết cách quản lý stress, quản lý thời gian

    3

    CĐR15

    Kỹ năng thấu hiểu con người: Nhanh chóng tiếp cận và hiểu rõ đặc điểm cá nhân cốt yếu như về giá trị và quan điểm cá nhân, đặc trưng giá trị văn hóa của người tương tác; nhạy cảm và chấp nhận sự khác biệt về cá nhân và các yếu tố đa văn hóa.

    1.2.3. Thái độ và hành vi

    TT

    Mã CĐR chuyên ngành

    Tên chuẩn đầu ra về thái độ và hành vi

    1

    CĐR16

    Tuân thủ quy định pháp luật và hành vi phù hợp: Thể hiện các hành vi và ra quyết định phù hợp với các yêu cầu của pháp luật và chuẩn mực chung của xã hội

    Tham gia các hoạt động cộng đồng và thực hiện trách nhiệm xã hội. Cụ thể sinh viên phải đạt tối thiểu 50 điểm hoạt động ngoại khóa theo qui định của Trường Đại học kinh tế (theo Quyết định số 749/QĐ ĐHKT ngày 20/4/2017)

    2

    CĐR17

    Tôn trọng cá nhân: Hiểu rõ và chấp nhận sự khác biệt giữa các cá nhân; hòa đồng với đồng nghiệp; tôn trọng cấp trên, cấp dưới, đồng nghiệp, đối tác, khách hàng

    3

    CĐR18

    Trách nhiệm: Có tinh thần thực hiện trách nhiệm công việc, cam kết cao trong công việc, luôn ý thức hoàn thành công việc theo yêu cầu nhiệm vụ, luôn ý thức cải tiến hiệu quả và chất lượng công việc

    4

    CĐR19

    Chính trực:đề cao sự thật, minh bạch và không gian dối

    5

    CĐR20

    Tích cực: Suy xét các vấn đề một cách khách quan, luôn tìm cách thay đổi mọi việc theo hướng tích cực, luôn mong muốn đem lại hạnh phúc, sự hài lòng cho bản thân và những người xung quanh

    6

    CĐR21

    Sẵn sàng trải nghiệm: Có thái độ cởi mở với sự đa dạng và khác biệt; chủ động tự học hỏi, tích cực tham gia các khóa huấn luyện nghề nghiệp; chấp nhận và nhanh chóng thích nghi với cải tiến và sự thay đổi.

    1.3. Cơ hội việc làm

    Sinh viên ngay sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhiệm công việc chuyên viên Quản trị nguồn nhân lực, chuyên viên tuyển dụng, đào tạo, đánh giá thành tích, tiền lương, bảo hiểm xã hội trong các công ty, các tổ chức chính quyền và xã hội; chuyên viên tư vấn nghề nghiệp trong các tổ chức dịch vụ việc làm, quản lý lao động, tư vấn nghề nghiệp; nghiên cứu viên các cơ sở nghiên cứu về nguồn nhân lực;

    Sau 3-5 năm có thể thăng tiến vào vị trí quản lý thù lao, quản lý đào tạo, trưởng phòng tổ chức, trưởng phòng nhân lực;

    Sau 7-10 năm có thể đảm nhiệm vị trí giám đốc nguồn nhân lực.

    2. Thời gian đào tạo: Theo thiết kế chương trình là 4 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể rút ngắn còn 3 năm hoặc kéo dài thời gian học tối đa đến 6 năm.

    3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 133 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.

    4. Đối tượng tuyển sinh:    Tốt nghiệp THPT, THCN

    5. Qui trình đào tạo:            Hình thức tín chỉ.

    6. Thang điểm:                     Quy chế đào tạo đại học theo học chế tín chỉ.

    7. Nội dung chương trình:

    TT

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tín chỉ

    01

    SMT1001

    Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin phần 1

    2

    02

    SMT1002

    Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin phần 2

    3

    03

    SMT1003

    Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

    3

    04

    SMT1004

    Tư tưởng Hồ Chí Minh

    2

    05

    LAW1001

    Pháp luật đại cương

    2

    06

    TOU1001

    Giao tiếp trong kinh doanh

    3

    07

    ENG1011

    PRE-IELTS 1

    3

    08

    ENG1012

    PRE-IELTS 2

    2

    09

    ENG1013

    IELTS BEGINNERS 1

    3

    10

    ENG1014

    IELTS BEGINNERS 2

    2

    11

    ENG2011

    IELTS PRE-INTERMEDIATE 1

    3

    12

    ENG2012

    IELTS PRE-INTERMEDIATE 2

    2

    13

    ENG2013

    IELTS INTERMEDIATE 1

    3

    14

    ENG2014

    IELTS INTERMEDIATE 2

    2

    15

    MIS1001

    Tin học văn phòng

    3

    16

    MAT1001

    Toán ứng dụng trong kinh tế

    3

    17

    MGT1001

    Kinh tế vi mô

    3

    18

    ECO1001

    Kinh tế vĩ mô

    3

    19

    MGT1002

    Quản trị học

    3

     

     

    Tổng

    37

    20

     

    Giáo dục thể chất

    5

    21

     

    Giáo dục Quốc phòng

    4 tuần

    Ngoài khối lượng kiến thức tiếng Anh như thiết kế, khuyến khích sinh viên đã hoàn thành học phần tiếng Anh ENG2013 và ENG2014 tham gia các học phần tiếng Anh sau, kết quả thi các học phần này được ghi vào bảng điểm nhưng không tính vào điểm trung bình học tập.

    ­

    TT

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tín chỉ

    22

    ENG3011

    IELTS UPPER-INTERMEDIATE 1

    2

    23

    ENG3012

    IELTS UPPER-INTERMEDIATE 2

    2

    24

    ENG3013

    IELTS UPPER-INTERMEDIATE 3

    2

    25

    ENG3014

    IELTS UPPER-INTERMEDIATE 4

    2

    7.2. Học phần chung khối ngành

    TT

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tín chỉ

    26

    ACC1001

    Nguyên lý kế toán

    3

    27

    MKT2001

    Marketing căn bản

    3

    28

    MIS2002

    Hệ thống thông tin quản lý

    3

    29

    HRM2001

    Hành vi tổ chức

    3

    30

    STA2002

    Thống kê kinh doanh và kinh tế

    3

    31

    FIN2001

    Thị trường và các định chế tài chính

    3

    32

    MGT2002

    Nhập môn kinh doanh

    3

    33

    IBS2001

    Kinh doanh quốc tế

    3

    34

    LAW2001

    Luật kinh doanh

    3

    35

    ENG3001

    Tiếng Anh kinh doanh

    3

     

     

    Tổng

    30

    7.3. Học phần chung của ngành

    7.3.1. Học phần bắt buộc

    TT

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tín chỉ

    36

    MGT3001

    Quản trị chiến lược

    3

    37

    HRM3001

    Quản trị nguồn nhân lực

    3

    38

    HRM3004

    Quan hệ lao động

    3

    39

    MGT3010

    Lý thuyết và thiết kế tổ chức

    3

    40

    HRM3007

    Phát triển nghề nghiệp

    3

     

     

    Tổng

    15

    7.3.2. Học phần tự chọn 

    Chọn ít nhất 6 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau

    TT

    Mã học phần


    Tên học phần

    Số tín chỉ

    41

    ECO3013

    Tâm lý học lao động

    3

    42

    LAW3010

    Luật lao động

    3

    43

    MGT3003

    Quản trị sản xuất

    3

    44

    MGT3005

    Quản trị chất lượng toàn diện

    3

    45

    FIN3006

    Quản trị tài chính

    3

    7.4. Học phần chuyên ngành

    7.4.1. Học phần bắt buộc

    TT

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tín chỉ

    46

    HRM3002

    Phát triển kỹ năng quản trị

    3

    47

    HRM3003

    Phát triển nguồn nhân lực

    3

    48

    HRM3008

    Hoạch định và tuyển dụng nguồn nhân lực

    3

    49

    HRM3009

    Quản trị thành tích

    3

    50

    HRM3010

    Thù lao

    3

    51

    HRM3095

    Đề án Thiết kế chính sách nguồn nhân lực

    2

     

     

    Tổng

    17

    7.4.2. Học phần tự chọn

    Chọn ít nhất 5 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:

    TT

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tín chỉ

    52

    MKT3006

    Truyền thông marketing

    3

    53

    BAN3005

    Quản trị ngân hàng

    3

    54

    MGT3011

    Khởi sự kinh doanh

    3

    55

    HRM3005

    Thương lượng

    3

    56

    COM2001

    Quản trị doanh nghiệp thương mại

    3

    57

    RMD3001

    Phương pháp nghiên cứu khoa học

    2

    7.5. Hoạt động ngoại khóa

    TT

    Hoạt động ngoại khóa

    Ghi chú

    58

    Bộ môn triển khai cho sinh viên đi tìm hiểu về hoạt động quản trị nguồn nhân lực tại các đơn vị thực tế; Gặp gỡ và học hỏi kinh nghiệm với các chuyên gia quản trị nguồn nhân lực; Huấn luyện ngoài trời các kỹ năng thấu hiểu con người và phát hiện các vấn đề về quản trị nguồn nhân lực.

    2 tuần

    7.6. Thực tập cuối khóa

    TT

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tín chỉ

     

     

    Hình thức 1

     

    59

    HRM4001

    Báo cáo thực tập tốt nghiệp

    4

    60

     

    Học bổ sung ít nhất 6 tín chỉ được chọn từ các học phần tự chọn

    6

     

     

    Hình thức 2

     

    61

    HRM4002

    Khóa luận tốt nghiệp (*)

    10

                * Sinh viên phải học học phần “Phương pháp nghiên cứu khoa học", có điểm trung bình chung tích lũy lớn hơn mức quy định của Trường và được Khoa chuyên ngành đồng ý cho làm khóa luận tốt nghiệp.

    8.          Ma trận mối quan hệ giữa chuẩn đầu ra và các học phần (đính kèm theo chương trình đào tạo này)

    9.          Lộ trình học (đính kèm theo chương trình đào tạo này)

    10.      Các chương trình đào tạo được tham khảo (đính kèm theo chương trình đào tạo này)

    TT

    Tên chương trình – Trường (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh)

    Địa chỉ website tham chiếu (nếu có)

    1

    Đại học Kinh tế quốc dân

     

    2

    Đại học Quốc gia TP HCM

     

    3

    Concordia University

    http://johnmolson.concordia.ca/en/undergrad/bachelor-degrees/majors/human-resource-management

    4

    Curtis L. Carlson School of Management

    University of Minnesota

    http://carlsonschool.umn.edu/degrees/undergraduate/academics/majors-and-minors/human-resources-and-industrial-relations

    5

    Rutgers School of Management and Labor Relations

    http://smlr.rutgers.edu/human-resource-management

    6

    Cornell University

    ILR School

    https://www.ilr.cornell.edu/academics/degree-programs/graduate-degree-programs

    7

    The University of Queensland

    http://www.uq.edu.au/study/plan_display.html?acad_plan=HMRESX2059

    8

    University of South Australia

    http://programs.unisa.edu.au/public/pcms/Program.aspx?pageid=2966&sid=4857&tid=436&y=2015

    9

    The University of Texas at San Antonio

    http://catalog.utsa.edu/undergraduate/business/management/#degreestext

    10

    California State University, Long Beach – College of Business administration

    http://web.csulb.edu/divisions/aa/catalog/current/cba/management/hrm_ud.html

     

    HỘI ĐỒNG

    XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

    CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG


porno film
antalya escort
astropay bozdurma
huluhub.com
bokep
umraniye escort
sex shop
izmir escort
escort artvin escort aydin
izmit escort
mobile screening plants
istanbul escort
xxx sex video daunlod sex xxxnxx hd