DHKT

QUản Trị Kinh Doanh

Giới thiệu

Đào tạo

Sau đại học

Nghiên cứu Khoa học

Trải nghiệm của Sinh viên

Cựu Sinh viên Khoa QTKD

Tin tức – Sự kiện

Kết nối với Khoa

Thực tập sinh khởi nghiệp

  • CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC

     

    Trình độ đào tạo

    ĐẠI HỌC

    Ngành

    QUẢN TRỊ NHÂN LỰC

    Mã ngành

    734 04 04

    Tên chuyên ngành

    QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC

    Tên chuyên ngành (Tiếng Anh)

    HUMAN RESOURCE MANAGEMENT

    Mã chuyên ngành

    734 04 04 01

    Loại hình đào tạo

    Chính quy

    Hình thức đào tạo

    Chương trình đào tạo đại trà

     

    1. Mục tiêu đào tạo

    1.1. Mục tiêu chung

    Đào tạo cử nhân chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực nắm vững kiến thức chung về quản trị nguồn nhân lực, thấu hiểu con người và tổ chức, có khả năng phát hiện các vấn đề của nguồn nhân lực trong tổ chức và có khả năng thiết kế và triển khai thực hiện các chức năng quản trị nguồn nhân lực là đảm bảo, duy trì và phát triển nguồn nhân lực một cách độc lập, có hiệu quả góp phần thực thi chiến lược và tạo lợi thế cạnh tranh thông qua nguồn nhân lực cho tổ chức; có phẩm chất tốt, có ý thức tuân thủ đạo đức nghề nghiệp;có kỹ năng tin học, ngoại ngữ, giao tiếp kinh doanh nhằm thích nghi với sự thay đổi nhanh chóng của môi trường kinh doanh và khả năng cần thiết cho mục tiêu học tập suốt đời.

    1.2. Chuẩn đầu ra

    Sinh viên chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực khi tốt nghiệp có các năng lực sau:

    PLO

    Nội dung

    PLO1

    Áp dụng được các kiến thức nền tảng về kinh tế, quản lý và pháp luật

    PLO2

    Có năng lực thuyết trình và giao tiếp

    PLO3

    Có năng lực hợp tác nhóm để đạt mục tiêu chung của tổ chức

    PLO4

    Có năng lực sử dụng ngoại ngữ

    PLO5

    Có năng lực ứng dụng công nghệ thông tin, sử dụng thành thạo các phần mềm ứng dụng trong quản trị nguồn nhân lực.

    PLO6

    Có năng lực học tập suốt đời

    PLO7

    Thiết kế các kế hoạch, chính sách đảm bảo nguồn nhân lực cho tổ chức:

    PLO8

    Thiết kế các kế hoạch, chính sách duy trì nguồn nhân lực phù hợp với tổ chức

    PLO9

    Thiết kế kế hoạch và chính sách phát triển nguồn nhân lực phù hợp với chiến lược phát triển và định hướng cạnh tranh của tổ chức

    PLO10

    Kỹ năng thấu hiểu con người

    PLO10.1

    Nhanh chóng tiếp cận và hiểu rõ đặc điểm cá nhân cốt yếu như về giá trị và quan điểm cá nhân, đặc trưng giá trị văn hóa của người tương tác

    PLO10.2

    Nhạy cảm và chấp nhận sự khác biệt về cá nhân và các yếu tố đa văn hóa.

    PLO11

    Có kỹ năng tư duy phản biện.

    PLO12

    Tuân thủ các chuẩn mực về đạo đức và thực thi trách nhiệm xã hội trong quản trị nguồn nhân lực.

     

    1.3. Cơ hội việc làm

    Sinh viên ngay sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhiệm công việc chuyên viên Quản trị nguồn nhân lực, chuyên viên tuyển dụng, đào tạo, đánh giá thành tích, tiền lương, bảo hiểm xã hội trong các công ty, các tổ chức chính quyền và xã hội; chuyên viên tư vấn nghề nghiệp trong các tổ chức dịch vụ việc làm, quản lý lao động, tư vấn nghề nghiệp; nghiên cứu viên các cơ sở nghiên cứu về nguồn nhân lực;

    Sau 3-5 năm có thể thăng tiến vào vị trí quản lý thù lao, quản lý đào tạo, trưởng phòng tổ chức, trưởng phòng nhân lực;

    Sau 7-10 năm có thể đảm nhiệm vị trí giám đốc nguồn nhân lực.

    2. Thời gian đào tạo: Theo thiết kế chương trình là 4 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể rút ngắn còn 3 năm hoặc kéo dài thời gian học tối đa đến 6 năm.

    3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 133 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.

    4. Đối tượng tuyển sinh:    Tốt nghiệp THPT, THCN

    5. Qui trình đào tạo:            Hình thức tín chỉ.

    6. Thang điểm:                     Quy chế đào tạo đại học theo học chế tín chỉ.

    7. Nội dung chương trình:

    7.1. Học phần chung toàn Trường

     

    TT

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tín chỉ

    1.

    SMT1005

    Triết học Mác - Lênin

    3

    2.

    SMT1006

    Kinh tế chính trị Mác - Lênin

    2

    3.

    SMT1007

    Chủ nghĩa xã hội khoa học

    2

    4.

    SMT1008

    Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

    2

    5.

    SMT1004

    Tư tưởng Hồ Chí Minh

    2

    6.

    LAW1001

    Pháp luật đại cương

    2

    7.

    TOU1001

    Giao tiếp trong kinh doanh

    3

    8.

    ENG1011

    PRE-IELTS 1

    3

    9.

    ENG1012

    PRE-IELTS 2

    2

    10.

    ENG1013

    IELTS BEGINNERS 1

    3

    11.

    ENG1014

    IELTS BEGINNERS 2

    2

    12.

    ENG2011

    IELTS PRE-INTERMEDIATE 1

    3

    13.

    ENG2012

    IELTS PRE-INTERMEDIATE 2

    2

    14.

    ENG2013

    IELTS INTERMEDIATE 1

    3

    15.

    ENG2014

    IELTS INTERMEDIATE 2

    2

    16.

    MIS1001

    Tin học văn phòng

    3

    17.

    MAT1001

    Toán ứng dụng trong kinh tế

    3

    18.

    MGT1001

    Kinh tế vi mô

    3

    19.

    ECO1001

    Kinh tế vĩ mô

    3

    20.

    MGT1002

    Quản trị học

    3

     

     

    Tổng

    38

    21.

     

    Giáo dục thể chất

    5

    22.

     

    Giáo dục Quốc phòng

    4 tuần

     

    Ngoài khối lượng kiến thức tiếng Anh như thiết kế, khuyến khích sinh viên đã hoàn thành học phần tiếng Anh ENG2013 và ENG2014 tham gia các học phần tiếng Anh sau, kết quả thi các học phần này được ghi vào bảng điểm nhưng không tính vào điểm trung bình học tập.

    ­

    TT

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tín chỉ

    23.

    ENG3011

    IELTS UPPER-INTERMEDIATE 1

    2

    24.

    ENG3012

    IELTS UPPER-INTERMEDIATE 2

    2

    25.

    ENG3013

    IELTS UPPER-INTERMEDIATE 3

    2

    26.

    ENG3014

    IELTS UPPER-INTERMEDIATE 4

    2

     

    7.2. Học phần chung khối ngành

     

    TT

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tín chỉ

    27.

    ACC1001

    Nguyên lý kế toán

    3

    28.

    MKT2001

    Marketing căn bản

    3

    29.

    MIS2002

    Hệ thống thông tin quản lý

    3

    30.

    HRM2001

    Hành vi tổ chức

    3

    31.

    STA2002

    Thống kê kinh doanh và kinh tế

    3

    32.

    FIN2001

    Thị trường và các định chế tài chính

    3

    33.

    MGT2002

    Nhập môn kinh doanh

    3

    34.

    IBS2001

    Kinh doanh quốc tế

    3

    35.

    LAW2001

    Luật kinh doanh

    3

    36.

    ENG3001

    Tiếng Anh kinh doanh

    3

     

     

    Tổng

    30

     

     

    7.3. Học phần chung của ngành

    7.3.1. Học phần bắt buộc

     

    TT

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tín chỉ

    37.

    MGT3001

    Quản trị chiến lược

    3

    38.

    HRM3001

    Quản trị nguồn nhân lực

    3

    39.

    HRM3004

    Quan hệ lao động

    3

    40.

    MGT3010

    Lý thuyết và thiết kế tổ chức

    3

    41.

    HRM3007

    Phát triển nghề nghiệp

    3

     

     

    Tổng

    15

     

    7.3.2. Học phần tự chọn

    Chọn ít nhất 6 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau

     

    TT

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tín chỉ

    42.

    ECO3013

    Tâm lý học lao động

    3

    43.

    LAW3010

    Luật lao động

    3

    44.

    MGT3003

    Quản trị sản xuất

    3

    45.

    MGT3005

    Quản trị chất lượng toàn diện

    3

    46.

    FIN3006

    Quản trị tài chính

    3

     

    7.4. Học phần chuyên ngành

    7.4.1. Học phần bắt buộc

     

    TT

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tín chỉ

    47.

    HRM3002

    Phát triển kỹ năng quản trị

    3

    48.

    HRM3003

    Phát triển nguồn nhân lực

    3

    49.

    HRM3008

    Hoạch định và tuyển dụng nguồn nhân lực

    3

    50.

    HRM3009

    Quản trị thành tích

    3

    51.

    HRM3010

    Thù lao

    3

    52.

    HRM3095

    Đề án Thiết kế chính sách nguồn nhân lực

    2

     

     

    Tổng

    17

     

    7.4.2. Học phần tự chọn

    Chọn ít nhất 5 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:

     

    TT

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tín chỉ

    53.

    MKT3006

    Truyền thông marketing

    3

    54.

    BAN3005

    Quản trị ngân hàng

    3

    55.

    MGT3011

    Khởi sự kinh doanh

    3

    56.

    HRM3005

    Thương lượng

    3

    57.

    COM2001

    Quản trị doanh nghiệp thương mại

    3

    58.

    RMD3001

    Phương pháp nghiên cứu khoa học

    2

     

    7.5. Hoạt động ngoại khóa

     

    TT

    Hoạt động ngoại khóa

    Ghi chú

    59.

    Bộ môn triển khai cho sinh viên đi tìm hiểu về hoạt động quản trị nguồn nhân lực tại các đơn vị thực tế; Gặp gỡ và học hỏi kinh nghiệm với các chuyên gia quản trị nguồn nhân lực; Huấn luyện ngoài trời các kỹ năng thấu hiểu con người và phát hiện các vấn đề về quản trị nguồn nhân lực.

    2 tuần

     

    7.6. Thực tập cuối khóa

    TT

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tín chỉ

     

     

    Hình thức 1

     

    60.

    HRM4001

    Báo cáo thực tập tốt nghiệp

    4

    61.

     

    Học bổ sung ít nhất 6 tín chỉ được chọn từ các học phần tự chọn

    6

     

     

    Hình thức 2

     

    62.

    HRM4002

    Khóa luận tốt nghiệp (*)

    10

     

                * Sinh viên phải học học phần “Phương pháp nghiên cứu khoa học", có điểm trung bình chung tích lũy lớn hơn mức quy định của Trường và được Khoa chuyên ngành đồng ý cho làm khóa luận tốt nghiệp.

    8.          Ma trận mối quan hệ giữa chuẩn đầu ra và các học phần (đính kèm theo chương trình đào tạo này)

    9.          Lộ trình học (đính kèm theo chương trình đào tạo này)

    10.      Các chương trình đào tạo được tham khảo (đính kèm theo chương trình đào tạo này)

     

    TT

    Tên chương trình – Trường (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh)

    Địa chỉ website tham chiếu (nếu có)

    1

    Đại học Kinh tế quốc dân

     

    2

    Đại học Quốc gia TP HCM

     

    3

    Concordia University

    http://johnmolson.concordia.ca/en/undergrad/bachelor-degrees/majors/human-resource-management

    4

    Curtis L. Carlson School of Management

    University of Minnesota

    http://carlsonschool.umn.edu/degrees/undergraduate/academics/majors-and-minors/human-resources-and-industrial-relations

    5

    Rutgers School of Management and Labor Relations

    http://smlr.rutgers.edu/human-resource-management

    6

    Cornell University

    ILR School

    https://www.ilr.cornell.edu/academics/degree-programs/graduate-degree-programs

    7

    The University of Queensland

    http://www.uq.edu.au/study/plan_display.html?acad_plan=HMRESX2059

    8

    University of South Australia

    http://programs.unisa.edu.au/public/pcms/Program.aspx?pageid=2966&sid=4857&tid=436&y=2015

    9

    The University of Texas at San Antonio

    http://catalog.utsa.edu/undergraduate/business/management/#degreestext

    10

    California State University, Long Beach – College of Business administration

    http://web.csulb.edu/divisions/aa/catalog/current/cba/management/hrm_ud.html