Hướng dẫn thực hiện các chế độ chính sách miễn giảm học phí; Hỗ trợ chi phí học tập; Trợ cấp xã hội
29/09/2026
- Căn cứ Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;
- Căn cứ Quyết định số 1121/1997/QĐ-TTg ngày 23/12/1997 của Chính phủ về học bổng và trợ cấp xã hội đối với học sinh, sinh viên các trường đào tạo công lập và các văn bản sửa đổi, bổ sung, các văn bản hướng dẫn có liên quan;
- Căn cứ Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg ngày 11/11/2013 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là dân tộc thiểu số học tại các cơ sở giáo dục đại học;
- Căn cứ Nghị định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ quy định chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số rất ít người;
- Căn cứ Quyết định số 36/QĐ-ĐHĐN ngày 06/01/2025 của Giám đốc Đại học Đà Nẵng về việc ban hành Quy chế chi tiêu nội bộ của Đại học Đà Nẵng;
I. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ
1. Hồ sơ và thời điểm xét hưởng:
- Việc xét duyệt được thực hiện theo từng học kỳ của năm học.
- Sinh viên chỉ nộp hồ sơ 01 lần cho toàn khóa học; chỉ nộp bổ sung khi có thay đổi về đối tượng hoặc thông tin chính sách.
- Thời điểm hưởng chế độ tính từ khi nộp đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Sinh viên tạm ngừng/bảo lưu học tập khi quay lại học phải nộp hồ sơ.
2. Phạm vi và giới hạn áp dụng:
- Học đồng thời nhiều trường hoặc nhiều khoa chỉ được hưởng chế độ tại một cơ sở/khoa duy nhất.
- Không áp dụng với sinh viên đã từng hưởng chính sách tại một cơ sở đào tạo trước đó nay tiếp tục học ở cơ sở khác cùng cấp và trình độ đào tạo.
- Sinh viên thuộc diện hưởng nhiều chính sách hỗ trợ khác nhau chỉ được giải quyết một chế độ ưu đãi cao nhất.
- Học song ngành chỉ được giải quyết chế độ đối với ngành học thứ nhất.
3. Thời gian và học phần áp dụng:- Áp dụng theo thời gian đào tạo chuẩn của chương trình đào tạo.
- Không giải quyết đối với thời gian bị kỷ luật ngừng học/thôi học, lưu ban, học lại hoặc học bổ sung ngoài tiến độ chuẩn.
- Chỉ áp dụng cho các học phần học lần thứ nhất; không áp dụng cho học phần học trả nợ, học cải thiện điểm hoặc học ngoài chương trình.
4. Cách thức nộp hồ sơ
a. Thời gian tiếp nhận theo Thông báo hướng dẫn:
* Đợt 1: Dự kiến từ ngày 15/08 đến ngày 30/08 hàng năm.
* Đợt 2: Dự kiến từ ngày 02/01 đến ngày 30/01 hàng năm.
b. Trình tự nộp hồ sơ (đối với sinh viên nộp lần đầu)
* Bước 1 (Nộp trực tuyến): Sinh viên truy cập biểu mẫu trực tuyến của Phòng Công tác sinh viên để kê khai thông tin: https://forms.cloud.microsoft/r/WHKXjacLJT
* Bước 2 (Nộp hồ sơ giấy): Chuẩn bị 01 bộ hồ sơ bản cứng (bản sao y công chứng) theo đúng thành phần quy định, nộp trực tiếp tại Văn phòng Phòng Công tác sinh viên.
c. Nguyên tắc thực hiện
- Xét miễn, giảm học phí tại cơ sở giáo dục đại học nơi sinh viên đang theo học.
- Mức hỗ trợ học phí căn cứ theo mức thu học phí thực tế nhưng không vượt trần quy định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 238/2025/NĐ-CP.
📌 LƯU Ý QUAN TRỌNG:
- Tải các biểu mẫu đơn chính sách: https://shorturl.at/OFbTf
- Sinh viên đã được duyệt ở các học kỳ trước không cần nộp lại. Riêng Đối tượng 4 phải nộp lại xác nhận hộ nghèo/cận nghèo theo từng học kỳ; Đối tượng 5 và 6 phải nộp lại giấy xác nhận cư trú theo từng học kỳ.
- SV có cha/ mẹ đang công tác được hỗ trợ học phí phải nộp lại giấy xác nhận theo từng học kỳ.
- Các bản sao công chứng phải có giá trị trong vòng 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ.
II. ĐỐI TƯỢNG, HỒ SƠ VÀ MỨC HƯỞNG MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ
1. Đối tượng miễn giảm học phí theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP
|
Đối tượng
|
Thành phần hồ sơ
|
Mức hưởng
|
|
Đối tượng 1:
- Con của người hoạt động cách mạng trước 01/01/1945; từ 01/01/1945 đến khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.
- Con Anh hùng LLVTND; con Anh hùng Lao động thời kỳ kháng chiến.
- Con liệt sĩ; con thương binh; con bệnh binh; con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.
|
- Đơn đề nghị miễn, giảm học phí.
- Giấy xác nhận thân nhân người có công do cơ quan quản lý cấp.
- Bản sao Giấy khai sinh.
|
Miễn 100%
học phí
|
|
Đối tượng 2: Người từ 16 - 22 tuổi đang học văn bằng 1 thuộc diện đối tượng bảo trợ xã hội hưởng trợ cấp hàng tháng (theo Điều 5, NĐ 20/2021/NĐ-CP); Sinh viên mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa.
|
- Đơn đề nghị miễn, giảm học phí.
- Quyết định trợ cấp xã hội hoặc Giấy xác nhận mồ côi cả cha lẫn mẹ của UBND cấp xã/phường/đặc khu cấp tỉnh.
- Bản sao Giấy khai sinh.
|
Miễn 100%
học phí
|
|
Đối tượng 3: Sinh viên khuyết tật.
|
- Đơn đề nghị miễn, giảm học phí.
- Bản sao y công chứng Giấy xác nhận khuyết tật.
|
Miễn 100%
học phí
|
|
Đối tượng 4: Sinh viên người dân tộc thiểu số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha mẹ/ông bà (nếu ở với ông bà) thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo.
|
- Đơn đề nghị miễn, giảm học phí.
- Bản sao Giấy khai sinh.
- Bản sao y công chứng Giấy xác nhận hộ nghèo/cận nghèo do UBND cấp xã cấp (nộp từng học kỳ).
|
Miễn 100%
học phí
|
|
Đối tượng 5: Sinh viên dân tộc thiểu số rất ít người (La Hủ, La Ha, Pà Thẻn, Lự, Ngái, Chứt, Lô Lô, Mảng, Cơ Lao, Bố Y, Cống, Si La, Pu Péo, Rơ Măm, Brâu, Ơ Đu) thường trú tại vùng KT-XH khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn.
|
- Đơn đề nghị miễn, giảm học phí.
- Bản sao Giấy khai sinh.
- Giấy xác nhận thông tin về cư trú (nộp từng học kỳ).
|
Miễn 100%
học phí
|
|
Đối tượng 6: Sinh viên dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng 5) ở thôn/bản ĐBKK, xã khu vực III vùng DTTS và miền núi, xã ĐBKK vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo.
|
- Đơn đề nghị miễn, giảm học phí.
- Bản sao Giấy khai sinh.
- Giấy xác nhận thông tin cư trú (nộp từng học kỳ).
|
Giảm 70%
học phí
|
|
Đối tượng 7: Sinh viên là con cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp hưởng trợ cấp thường xuyên.
|
- Đơn đề nghị miễn, giảm học phí.
- Bản sao Giấy khai sinh.
- Bản sao y công chứng Quyết định hưởng trợ cấp hàng tháng của cha/ mẹ do cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp.
|
Giảm 50%
học phí
|
|
Đối tượng 8: Sinh viên hệ cử tuyển vào các cơ sở giáo dục đại học theo quy định của Chính phủ.
|
- Đơn đề nghị miễn, giảm học phí.
- Quyết định cử đi học theo chế độ cử tuyển của cấp có thẩm quyền.
|
Miễn 100%
học phí
|
2. Hỗ trợ học phí
|
Đối tượng
|
Hồ sơ
|
Mức hưởng
|
|
SV là con cán bộ viên chức đang công tác tại Đại học Đà Nẵng.
|
- Đơn đề nghị hỗ trợ học phí.
- Bản sao Giấy khai sinh.
- Giấy xác nhận Ba/ mẹ đang công tác (nộp từng học kỳ).
|
50% học phí
|
|
SV là con cán bộ viên chức đã nghỉ hưu/ nghỉ mất sức/ qua đời, trước đây đã công tác tại Đại học Đà Nẵng.
|
- Đơn đề nghị hỗ trợ học phí.
- Bản sao Giấy khai sinh.
- Giấy xác nhận Ba/ mẹ đã từng công tác tại Đại học Đà Nẵng.
|
25% học phí
|
3. Hỗ trợ chi phí học tập
|
Đối tượng
|
Hồ sơ
|
Mức hưởng
|
|
Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo.
|
- Đơn đề nghị hỗ trợ chi phí học tập.
- Bản sao Giấy khai sinh.
- Bản sao y công chứng Giấy chứng nhận hộ nghèo/cận nghèo do UBND cấp xã cấp.
- Giấy xác nhận thông tin cư trú (nộp từng học kỳ).
|
60% mức lương cơ sở
(10 tháng/năm)
|
|
Sinh viên thuộc các dân tộc rất ít người: Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y, La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, Pà Thẻn, La Hủ.
|
- Đơn đề nghị hỗ trợ học tập.
- Bản sao Giấy khai sinh.
- Giấy xác nhận thông tin cư trú (nộp từng học kỳ).
|
100% mức lương cơ sở
(12 tháng/năm)
|
4. Trợ cấp xã hội (TCXH)
|
Đối tượng
|
Hồ sơ
|
Mức hưởng
|
|
Sinh viên là người dân tộc ít người có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên tại vùng cao.
|
- Đơn đề nghị xét TCXH.
- Bản sao Giấy khai sinh.
- Giấy xác nhận thông tin về cư trú (nộp từng học kỳ).
|
140.000 đ/tháng
|
|
Sinh viên mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa.
|
- Đơn đề nghị xét TCXH.
- Bản sao Giấy khai sinh; Giấy chứng tử của cả cha và mẹ.
|
100.000 đ/tháng
|
|
Sinh viên khuyết tật suy giảm khả năng lao động từ 41% trở lên gặp khó khăn về kinh tế.
|
- Đơn đề nghị xét TCXH.
- Giấy xác nhận của UBND cấp xã về hoàn cảnh kinh tế khó khăn.
- Giấy xác nhận khuyết tật xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng có thẩm quyền cấp.
|
100.000 đ/tháng
|
|
Sinh viên hoàn cảnh đặc biệt khó khăn về kinh tế, vượt khó học tập (gia đình thuộc diện hộ nghèo).
|
- Đơn đề nghị xét TCXH.
- Bản sao y công chứng Giấy chứng nhận hộ nghèo.
|
100.000 đ/tháng
|
Tài liệu, văn bản liên quan:
- Nghị định số 238/2025/NĐ-CP: https://shorturl.at/Ks9LL
- Quyết định số 60/QĐ-BDTTG: https://shorturl.at/yA9lb