DHKT

Thông báo về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026

10/07/2026

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026, cụ thể như sau:

1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng (ĐBCL) đầu vào

STT

Mã xét tuyển

Tên ngành - chương trình

Xét tuyển kết hợp giữa năng lực tiếng Anh và thành tích học tập

Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT năm 2026

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM năm 2026

1

7340120EL

Kinh doanh quốc tế - Chương trình Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh)

ĐXTPT2 ≥ 24,00

-

-

2

7340120GB

Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh)

ĐXTPT2 ≥ 18,00

-

-

3

7340120PR

Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)

ĐXTPT2 ≥ 18,00

-

-

4

7340120ST

Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn)

-

ĐXTPT3 ≥ 17,00

ĐXTPT4 ≥ 17,00

5

7340115GB

Marketing - Chương trình Marketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh)

ĐXTPT2 ≥ 18,00

-

-

6

7340115PR

Marketing - Chương trình Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh)

ĐXTPT2 ≥ 18,00

-

-

7

7340115ST

Marketing - Chương trình Marketing (ST - Tiêu chuẩn)

-

ĐXTPT3 ≥ 17,00

ĐXTPT4 ≥ 17,00

8

7340122GB

Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh)

ĐXTPT2 ≥ 18,00

-

-

9

7340122ST

Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)

-

ĐXTPT3 ≥ 17,00

ĐXTPT4 ≥ 17,00

10

7340121ST

Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn)

-

ĐXTPT3 ≥ 17,00

ĐXTPT4 ≥ 17,00

11

7460108ST

Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn)

-

ĐXTPT3 ≥ 17,00

ĐXTPT4 ≥ 17,00

12

7340301PR

Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh)

ĐXTPT2 ≥ 18,00

-

-

13

7340301ST

Kế toán - Chương trình Kế toán (ST - Tiêu chuẩn)

-

ĐXTPT3 ≥ 17,00

ĐXTPT4 ≥ 17,00

14

7340302PR

Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh)

ĐXTPT2 ≥ 18,00

-

-

15

7340302ST

Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn)

-

ĐXTPT3 ≥ 17,00

ĐXTPT4 ≥ 17,00

16

7340101PR

Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)

ĐXTPT2 ≥ 18,00

-

-

17

7340101ST

Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn)

-

ĐXTPT3 ≥ 17,00

ĐXTPT4 ≥ 17,00

18

7340404PR

Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh)

ĐXTPT2 ≥ 18,00

-

-

19

7340404ST

Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn)

-

ĐXTPT3 ≥ 17,00

ĐXTPT4 ≥ 17,00

20

7340201PR

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh)

ĐXTPT2 ≥ 18,00

-

-

21

7340201ST

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn)

-

ĐXTPT3 ≥ 17,00

ĐXTPT4 ≥ 17,00

22

7340205PR

Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh)

ĐXTPT2 ≥ 18,00

-

-

23

7340205ST

Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)

-

ĐXTPT3 ≥ 17,00

ĐXTPT4 ≥ 17,00

24

7810103PR

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh)

ĐXTPT2 ≥ 18,00

-

-

25

7810103ST

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn)

-

ĐXTPT3 ≥ 17,00

ĐXTPT4 ≥ 17,00

26

7810201PR

Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh)

ĐXTPT2 ≥ 18,00

-

-

27

7810201ST

Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn)

-

ĐXTPT3 ≥ 17,00

ĐXTPT4 ≥ 17,00

28

7310101PR

Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)

ĐXTPT2 ≥ 18,00

-

-

29

7310101ST

Kinh tế - Chương trình Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn)

-

ĐXTPT3 ≥ 17,00

ĐXTPT4 ≥ 17,00

30

7340405PR

Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)

ĐXTPT2 ≥ 18,00

-

-

31

7340405ST

Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn)

-

ĐXTPT3 ≥ 17,00

ĐXTPT4 ≥ 17,00

32

7310107ST

Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn)

-

ĐXTPT3 ≥ 17,00

ĐXTPT4 ≥ 17,00

33

7380107PR

Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)

TOÁNHB ≥ 6,00 và [(1) hoặc (2) hoặc (3)]

-

-

34

7380107ST

Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn)

-

TOÁNTHPT ≥ 6,00 và (1)

TOÁNTHPT ≥ 6,00 và [(1) hoặc (2) hoặc (3)]

35

7380101ST

Luật - Chương trình Luật (ST - Tiêu chuẩn)

-

TOÁNTHPT ≥ 6,00 và (1)

TOÁNTHPT ≥ 6,00 và [(1) hoặc (2) hoặc (3)]

36

7310205ST

Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn)

-

ĐXTPT3 ≥ 17,00

ĐXTPT4 ≥ 17,00

Ghi chú:

(1): Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên (nếu có) đạt 20,00 điểm trở lên.

(2): Kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên.

(3): Điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên.

- Mức điểm (ĐXT) đã bao gồm điểm cộng (nếu có), điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có).

- Điểm ĐGNL (phương thức 4) được quy đổi dựa trên khung quy đổi tương đương điểm thi ĐGNL ĐHQG TP. HCM với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của tổ hợp D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) do ĐHQG TP. HCM công bố.

- Đối với các chương trình thuộc loại hình đào tạo Toàn phần tiếng Anh, Bán phần tiếng Anh: ngoài việc đáp ứng điểm ngưỡng đầu vào nêu trên, thí sinh cần phải đạt điều kiện về năng lực tiếng Anh và các điều kiện cụ thể khác của từng chương trình được quy định trong Thông tin tuyển sinh ĐHCQ 2026.

- Điểm môn TOÁNHB = (Điểm trung bình chung môn Toán cả năm lớp 10 + Điểm trung bình chung môn Toán cả năm lớp 11 + Điểm trung bình chung môn Toán cả năm lớp  12)/3. Điểm môn Toán lấy từ kết quả học tập trong chương trình THPT các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (điểm học bạ). Điểm môn Toán được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.

2. Chênh lệch giữa các tổ hợp trong phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng sử dụng 06 tổ hợp xét tuyển và không có chênh lệch điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển, các môn trong tổ hợp là hệ số 1, cụ thể:

- A00 (Toán, Vật lý, Hóa học),

- A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh),

- D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh),

- D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh),

- X25 (Toán, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh),

- X26 (Toán, Tin học, Tiếng Anh).

3. Quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa phương thức Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026

+ Căn cứ bách phân vị do ĐHQG TP HCM công bố (Khung quy đổi theo tổ hợp D01. Khung quy đổi điểm thi tốt nghiệp THPT và điểm ĐGNL của các tổ hợp khác được áp dụng theo khung quy đổi của tổ hợp D01).

+ Cách quy đổi và ví dụ minh họa

Giả sử điểm trúng tuyển vào chương trình theo phương thức Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 nằm trong nhóm phân vị ni­ (thuộc khoảng điểm Ximin đến Ximax) thì điểm trúng tuyển tương đương của phương thức Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được tính theo công thức sau:

ĐTrT_NLi(1200) = NLimin + (ĐTrT_THPT i - Ximin) x (NLimax - NLimin) / (Ximax - Ximin)

và     

ĐTrT_NLi(30) = ĐTrT_NLi (1200)/40

Trong đó:

· ĐTrT_THPT i là điểm trúng tuyển vào chương trình theo phương thức Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, nằm trong khoảng điểm Ximin đến Ximax thuộc nhóm phân vị thứ i.

· ĐTrT_NLi (1200) là điểm trúng tuyển tương đương phương thức Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 của chương trình nói trên theo thang điểm 1200.

· ĐTrT_NLi (30) là điểm trúng tuyển tương đương phương thức Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 của chương trình nói trên theo thang điểm 30.

· Trường hợp điểm trúng tuyển vào chương trình theo phương thức Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 không thuộc khoảng phân vị cho sẵn trong bảng thì gộp 2 nhóm phân vị gần nhất để tính điểm quy đổi tương đương theo công thức ở trên.

Ví dụ minh họa:

·Nếu điểm trúng tuyển vào chương trình Tiêu chuẩn xét theo điểm thi TN THPT 2026 là 21,40. Giả sử Khung quy đổi điểm ĐGNL của ĐHQG TPHCM theo tổ hợp D01:

Nhóm phân vị

Điểm ĐGNL cao nhất

Điểm ĐGNL thấp nhất

Điểm tổ hợp D01 cao nhất

Điểm tổ hợp D01 thấp nhất

24%

830,00

827,00

21,42

21,33

25%

826,00

822,00

21,25

21,25

· Điểm trúng tuyển tương đương theo điểm thi ĐGNL là:

ĐTrT_NL(1200) = 827,00 + (21,40-21,33) * (830,00-827,00) / (21,42-21,33)

                          = 829,33

ĐTrT_NLi(30) = 829,33/40 = 20,73

· Nếu điểm trúng tuyển vào chương trình Tiêu chuẩn xét theo điểm thi TN THPT 2026 là 21,30 (thuộc 2 nhóm phân vị 24% và 25%) thì điểm trúng tuyển tương đương theo điểm thi ĐGNL là:

ĐTrT_NL(1200) = 822,00 + (21,30-21,25) * (830,00-822,00) / (21,42-21,25)

                          = 824,35

ĐTrT_NLi(30) = 824,35/40 = 20,61

4. Kênh thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Kinh tế (DDQ)

- Cổng thông tin điện tử của Trường: https://due.udn.vn;

- Cổng thông tin tuyển sinh: https://due.udn.vn/tuvantuyensinh;

- Hotline (giờ hành chính): 0911 223 777 - 0236 352 2345;

- Fanpage Trường: https://www.facebook.com/FaceDue;

- Fanpage Tuyển sinh: https://www.facebook.com/tuvantuyensinhDUE;

- Zalo Tư vấn tuyển sinh của Trường: 0911 223 777.

- Zalo Tư vấn tuyển sinh chuyên sâu các Khoa:

https://www.facebook.com/share/p/17ionXdZ8Q/.