|
1
|
Kinh doanh quốc tế
|
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (Toàn phần tiếng Anh)
|
|
2
|
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (Bán phần tiếng Anh)
|
|
3
|
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (Tiêu chuẩn)
|
|
4
|
Marketing
|
Marketing - Chương trình Marketing số (Toàn phần tiếng Anh)
|
|
5
|
Marketing - Chương trình Marketing (Bán phần tiếng Anh) - Chuyên ngành Quản trị Marketing
|
|
6
|
Marketing - Chương trình Marketing (Bán phần tiếng Anh) - Chuyên ngành Truyền thông Marketing
|
|
7
|
Marketing - Chương trình Marketing (Tiêu chuẩn)
|
|
8
|
Thương mại điện tử
|
Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (Toàn phần tiếng Anh)
|
|
9
|
Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (Tiêu chuẩn)
|
|
10
|
Kinh doanh thương mại
|
Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (Tiêu chuẩn)
|
|
11
|
Khoa học dữ liệu
|
Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (Tiêu chuẩn)
|
|
12
|
Kế toán
|
Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (Bán phần tiếng Anh)
|
|
13
|
Kế toán - Chương trình Kế toán (Tiêu chuẩn)
|
|
14
|
Kiểm toán
|
Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (Bán phần tiếng Anh)
|
|
15
|
Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (Tiêu chuẩn)
|
|
16
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (Bán phần tiếng Anh) - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát
|
|
17
|
Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (Bán phần tiếng Anh) - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics
|
|
18
|
Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (Bán phần tiếng Anh) - Chuyên ngành Kinh doanh số
|
|
19
|
Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (Tiêu chuẩn)
|
|
20
|
Quản trị nhân lực
|
Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (Bán phần tiếng Anh)
|
|
21
|
Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (Tiêu chuẩn)
|
|
22
|
Tài chính - Ngân hàng
|
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (Bán phần tiếng Anh) - Chuyên ngành Ngân hàng
|
|
23
|
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (Bán phần tiếng Anh) - Chuyên ngành Tài chính quốc tế
|
|
24
|
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (Tiêu chuẩn)
|
|
25
|
Công nghệ tài chính
|
Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (Bán phần tiếng Anh)
|
|
26
|
Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (Tiêu chuẩn)
|
|
27
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch (Bán phần tiếng Anh)
|
|
28
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Tiêu chuẩn)
|
|
29
|
Quản trị khách sạn
|
Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (Bán phần tiếng Anh)
|
|
30
|
Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (Tiêu chuẩn)
|
|
31
|
Kinh tế
|
Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (Bán phần tiếng Anh)
|
|
32
|
Kinh tế - Chương trình Kinh tế (Tiêu chuẩn)
|
|
33
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (Bán phần tiếng Anh)
|
|
34
|
Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (Tiêu chuẩn)
|
|
35
|
Thống kê kinh tế
|
Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (Tiêu chuẩn)
|
|
36
|
Luật kinh tế
|
Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (Bán phần tiếng Anh)
|
|
37
|
Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (Tiêu chuẩn)
|
|
38
|
Luật
|
Luật - Chương trình Luật (Tiêu chuẩn)
|
|
39
|
Quản lý nhà nước
|
Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (Tiêu chuẩn)
|