DHKT

Sổ tay sinh viên khóa 51 - Tuyển sinh 2025

10/01/2026

SỔ TAY SINH VIÊN ÁP DỤNG KHOÁ TUYỂN SINH 2025 (51K)

Sinh viên click vào ngành - chương trình - chuyên ngành tương ứng để xem hoặc tải file sổ tay sinh viên.

TT

NGÀNH

TÊN NGÀNH - CHƯƠNG TRÌNH - CHUYÊN NGÀNH

1

Kinh doanh quốc tế

Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (Toàn phần tiếng Anh)

2

Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (Bán phần tiếng Anh)

3

Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (Tiêu chuẩn)

4

Marketing

Marketing - Chương trình Marketing số (Toàn phần tiếng Anh)

5

Marketing - Chương trình Marketing (Bán phần tiếng Anh) - Chuyên ngành Quản trị Marketing

6

Marketing - Chương trình Marketing (Bán phần tiếng Anh) - Chuyên ngành Truyền thông Marketing

7

Marketing - Chương trình Marketing (Tiêu chuẩn)

8

Thương mại điện tử

Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (Toàn phần tiếng Anh)

9

Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (Tiêu chuẩn)

10

Kinh doanh thương mại

Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (Tiêu chuẩn)

11

Khoa học dữ liệu

Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (Tiêu chuẩn)

12

Kế toán

Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (Bán phần tiếng Anh)

13

Kế toán - Chương trình Kế toán (Tiêu chuẩn)

14

Kiểm toán

Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (Bán phần tiếng Anh)

15

Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (Tiêu chuẩn)

16

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (Bán phần tiếng Anh) - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát

17

Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (Bán phần tiếng Anh) - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics

18

Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (Bán phần tiếng Anh) - Chuyên ngành Kinh doanh số

19

Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (Tiêu chuẩn)

20

Quản trị nhân lực

Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (Bán phần tiếng Anh)

21

Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (Tiêu chuẩn)

22

Tài chính - Ngân hàng

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (Bán phần tiếng Anh) - Chuyên ngành Ngân hàng

23

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (Bán phần tiếng Anh) - Chuyên ngành Tài chính quốc tế

24

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (Tiêu chuẩn)

25

Công nghệ tài chính

Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (Bán phần tiếng Anh)

26

Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (Tiêu chuẩn)

27

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch (Bán phần tiếng Anh)

28

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Tiêu chuẩn)

29

Quản trị khách sạn

Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (Bán phần tiếng Anh)

30

Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (Tiêu chuẩn)

31

Kinh tế

Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (Bán phần tiếng Anh)

32

Kinh tế - Chương trình Kinh tế (Tiêu chuẩn)

33

Hệ thống thông tin quản lý

Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (Bán phần tiếng Anh)

34

Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (Tiêu chuẩn)

35

Thống kê kinh tế

Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (Tiêu chuẩn)

36

Luật kinh tế

Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (Bán phần tiếng Anh)

37

Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (Tiêu chuẩn)

38

Luật

Luật - Chương trình Luật (Tiêu chuẩn)

39

Quản lý nhà nước

Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (Tiêu chuẩn)