|
TT
|
NỘI DUNG
|
MẪU VĂN BẢN
|
CÁ NHÂN, ĐƠN VỊ PHỤ TRÁCH
|
SỐ LƯỢNG CHUẨN BỊ
|
THỜI GIAN XỬ LÝ CÔNG VIỆC TỐI THIỂU
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Thông báo đăng ký đề tài cấp Trường
|
|
1.1
|
Thông báo đăng ký đề tài cấp Trường
|
Thông báo đăng ký đề tài cấp Trường
|
P.KH&HTQT
|
01 thông báo
|
Trước tháng 11 hàng năm
|
|
|
1.2
|
Đề xuất đề tài
|
Mẫu T1. Đề xuất đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
|
Chủ nhiệm đề tài
|
Mẫu T1: 01 bản in, 01 đăng ký online tại địa chỉ khoahoc.due.udn.vn
|
Theo thời hạn thông báo
|
|
|
2
|
Hội đồng tư vấn xác định đề tài (gọi tắt là Hội đồng danh mục)
|
|
2.1
|
Quyết định thành lập Hội đồng
|
Danh mục tổng hợp các đăng ký đề tài cấp Trường
Quyết định thành lập Hội đồng danh mục
Đăng ký lịch tuần
|
P.KH&HTQT
|
|
Thành lập Hội đồng trong vòng 15 ngày sau thời hạn nộp đề xuất
Hồ sơ gửi Hội đồng danh mục tối thiểu trước 3 ngày theo lịch họp
|
|
|
2.2.
|
Tổ chức Hội đồng danh mục
|
Mẫu T2. Bản nhận xét đề xuất đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Mẫu T3. Phiếu đánh giá đề xuất đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Mẫu T4. Biên bản kiểm phiếu họp Hội đồng tư vấn xác định đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Mẫu T5. Biên bản họp Hội đồng tư vấn xác định đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Danh mục các đề xuất đề tài được phê duyệt vô tuyển chọn chủ trì
Dự trù kinh phí tổ chức Hội đồng & thanh toán
|
P.KH&HTQT
|
|
Theo lịch tuần đăng ký
|
|
|
3
|
Hội đồng tư vấn tuyển chọn chủ trì (gọi tắt là Hội đồng chủ trì)
|
|
|
3.1
|
Chuẩn bị thuyết minh và tiềm lực khoa học
|
Mẫu T6. Thuyết minh đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Slides báo cáo (chủ trì)
Mẫu T7. Tiềm lực khoa học của đơn vị, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn đơn vị, cá nhân chủ trì đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Mẫu Phối hợp nghiên cứu của Đơn vị ngoài trường
|
Chủ nhiệm đề tài
|
Mẫu T6 & Mẫu T7: 01 bản in ký tươi & 06 bản photo
Slides báo cáo: 01 bản mềm
Xác nhận Đơn vị phối hợp nghiên cứu
|
Trong vòng 14 ngày sau ngày họp Hội đồng danh mục, và/hoặc trước 31/12
|
|
|
3.2
|
Tổ chức Hội đồng chủ trì
|
Quyết định thành lập Hội đồng tuyển chọn chủ trì
Đăng ký lịch tuần
Mẫu T8. Bản nhận xét hồ sơ đăng ký tuyển chọn đơn vị, cá nhân chủ trì đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Mẫu T9. Phiếu đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn đơn vị và cá nhân chủ trì đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Mẫu T10. Biên bản kiểm phiếu họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn đơn vị, cá nhân chủ trì đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Mẫu T11. Biên bản họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn đơn vị, cá nhân chủ trì đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Danh sách các đề tài được cấp kinh phí
Dự trù kinh phí tổ chức Hội đồng và thanh toán
|
P.KH&HTQT
|
|
Trong vòng 10 ngày sau khi có Quyết định Hội đồng
Hồ sơ gửi Hội đồng danh mục tối thiểu trước 5 ngày theo lịch họp
|
|
|
3.3
|
Ký hợp đồng & thuyết minh đã được chỉnh sửa theo biên bản Hội đồng
|
Mẫu T6. Thuyết minh đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Giải trình hoàn thiện thuyết minh theo biên bản Hội đồng
Mẫu T12. Hợp đồng thực hiện đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
|
Chủ nhiệm đề tài
|
Mẫu T6 và Mẫu T12: 01 bản mềm, 05 bản in, ký tươi
Giải trình hoàn thiện: 01 bản mềm, 01 bản in
|
Trong vòng 14 ngày sau khi họp Hội đồng chủ trì
|
Lưu trữ dài hạn: Chủ nhiệm đề tài + P.KH&HTQT
|
|
4
|
Hội đồng kiểm tra tình hình thực hiện đề tài (gọi tắt là Hội đồng tiến độ)
|
|
|
4.1.
|
Chuẩn bị hồ sơ báo cáo tiến độ
|
Mẫu T13a. Báo cáo tình hình thực hiện đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở & Sản phẩm đề tài
Mẫu T13b Báo cáo quyết toán đề tài
Slides báo cáo tiến độ
Mẫu T15. Điều chỉnh đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở (nếu cần)
|
Chủ nhiệm đề tài
|
- Mẫu T13a & Sản phẩm đề tài: 01 bản mềm, 01 bản in ký tươi; 02 bản photo
- Mẫu T13b Báo cáo quyết toán đề tài: 01 bản in;
- Slides báo cáo tiến độ: 01 file mềm;
- Mẫu T15: 01 bản in
|
Trong vòng 10 ngày, sau khi có thông báo thực hiện báo cáo tiến độ
|
|
|
4.2
|
Tổ chức Hội đồng tiến độ
|
Quyết định thành lập Hội đồng tiến độ
Đăng ký lịch tuần
Mẫu T14a. Biên bản kiểm tra tình hình thực hiện đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở,
Mẫu 14b Mẫu phiếu nhận xét
Mẫu 14c Danh sách các đề tài báo cáo tiến độ
Dự trù kinh phí tổ chức Hội đồng và thanh toán
|
P.KH&HTQT
|
|
Trong vòng 10 ngày, sau khi có Quyết định Hội đồng tiến độ
Hồ sơ gửi Hội đồng danh mục tối thiểu trước 3 ngày theo lịch họp
|
|
|
5
|
Thanh lý đề tài chậm tiến độ, ngừng thực hiện
|
|
|
5.1.
|
Chuẩn bị hồ sơ thanh lý
|
Mẫu phụ lục II trình bày Báo cáo toàn văn
Sản phẩm đề tài đã thực hiện
|
Chủ nhiệm đề tài
|
Báo cáo toàn văn + Sản phẩm đề tài đã thực hiện: 01 bản mềm, 02 bản in
|
Trong vòng 10 ngày, sau khi có thông báo
|
|
|
5.2.
|
Tổ chức Hội đồng thanh lý
|
Quyết định thành lập Hội đồng thanh lý
Đăng ký lịch tuần
Mẫu T16. Bản nhận xét thanh lý đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Mẫu T17. Biên bản họp Hội đồng thanh lý đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Dự trù kinh phí tổ chức Hội đồng và thanh toán
|
P.KH&HTQT
|
|
Trong vòng 10 ngày, sau khi có Quyết định Hội đồng thanh lý
Hồ sơ gửi Hội đồng danh mục tối thiểu trước 5 ngày theo lịch họp
|
Lưu trữ dài hạn: Chủ nhiệm đề tài + P.KH&HTQT
|
|
6
|
Hội đồng nghiệm thu cấp Khoa
|
|
|
6.1
|
Chuẩn bị hồ sơ nghiệm thu cấp Khoa
|
Mẫu Phụ lục II Trình bày Báo cáo toàn văn, báo cáo tóm tắt và sản phẩm của đề tài
Minh chứng kiểm tra tỷ lệ trùng lặp Turnitin
Mẫu T20. Thông tin kết quả nghiên cứu đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Mẫu T21. Thông tin kết quả nghiên cứu đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở bằng tiếng Anh
|
Chủ nhiệm đề tài
|
Báo cáo toàn văn & Sản phẩm đề tài, báo cáo tóm tắt: 01 bản mềm; 06 bản in (gửi Hội đồng & lưu hồ sơ)
Minh chứng Turnitin: 01 bản mềm (full repport); 01 bản in trang repport (tổng hợp các nguồn trích dẫn)
Mẫu T20-T21: 01 bản mềm; bản in đi kèm với Báo cáo toàn văn
|
Hồ sơ gửi về Khoa tối thiểu trước 10 ngày tổ chức Hội đồng cấp Khoa
|
|
|
Mẫu T23. Danh sách giới thiệu thành viên Hội đồng đánh giá, nghiệm thu đề tài cấp Khoa
|
Khoa chủ trì
|
Mẫu T23: 01 bản mềm, 01 bản in
|
Khoa gửi hồ sơ tổng hợp (Phụ lục II, Mẫu 20-21-23) tối thiểu trước 7 ngày tổ chức Hội đồng cấp Khoa
|
|
|
|
Quyết định thành lập Hội đồng cấp Khoa
|
P.KH&HTQT
|
|
Trong vòng 10 ngày sau khi tiếp nhận Hồ sơ hoàn chỉnh của Khoa
|
|
|
Đăng ký lịch tuần Hội đồng nghiệm thu cấp Khoa
|
Khoa chủ trì
|
|
Theo lịch trường
|
|
|
6.2
|
Tổ chức Hội đồng nghiệm thu cấp Khoa
|
Mẫu T18. Phiếu đánh giá cấp Đơn vị đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Mẫu T19. Biên bản họp Hội đồng đánh giá cấp Đơn vị đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
|
Khoa chủ trì
|
|
Trong vòng 10 ngày sau khi có Quyết định Hội đồng cấp Khoa
Hồ sơ tài liệu gửi Hội đồng ít nhất 03 ngày trước khi họp
|
Lưu trữ dài hạn: Chủ nhiệm đề tài + P.KH&HTQT
|
|
7
|
Hội đồng nghiệm thu cấp Trường
|
|
|
7.1
|
Chuẩn bị hồ sơ nghiệm thu cấp Trường
|
Mẫu T22. Bản giải trình chỉnh sửa đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Mẫu Phụ lục II Báo cáo toàn văn, báo cáo tóm tắt đã chỉnh sửa theo biên bản của Hội đồng cấp Khoa & Sản phẩm đề tài
Mẫu T20. Thông tin kết quả nghiên cứu đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Mẫu T21. Thông tin kết quả nghiên cứu đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở bằng tiếng Anh
|
Chủ nhiệm đề tài
|
Mẫu T22 bản giải trình: 01 bản in
Mẫu Phụ lục II Báo cáo toàn văn, báo cáo tóm tắt đã chỉnh sửa theo biên bản của Hội đồng cấp Khoa & Sản phẩm đề tài: 01 bản mềm; 07 bản in (gửi Hội đồng & lưu hồ sơ)
Mẫu T20-T21 cập nhật sau Hội đồng cấp Khoa: 01 bản mềm, bản in theo số lượng Báo cáo toàn văn
|
Trong vòng 10 ngày sau Hội đồng cấp Khoa
Hồ sơ gửi Hội đồng danh mục tối thiểu trước 3 ngày theo lịch họp
|
|
|
|
Mẫu T23. Danh sách giới thiệu thành viên Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp Trường
|
Khoa chủ trì
|
|
Khoa gửi Hồ sơ cấp Trường tối thiểu trước 10 ngày tổ chức Hội đồng cấp Trường
|
|
|
|
Quyết định thành lập Hội đồng cấp Trường
Đăng ký lịch tuần Hội đồng cấp Trường
|
P.KH&HTQT
|
|
Trong vòng 10 ngày sau khi tiếp nhận Hồ sơ hoàn chỉnh của Khoa
|
|
|
7.2
|
Tổ chức Hội đồng nghiệm thu cấp Trường
|
Mẫu T24. Phiếu nhận xét kết quả thực hiện đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Mẫu T25. Phiếu đánh giá, nghiệm thu cấp Trường đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Mẫu T26. Biên bản kiểm phiếu họp Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp Trường đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Mẫu T27. Biên bản họp Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp Trường đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
|
P.KH&HTQT
|
|
Theo lịch tuần
Hồ sơ tài liệu gửi Hội đồng ít nhất 03 ngày trước khi họp
|
Lưu trữ dài hạn: Chủ nhiệm đề tài + P.KH&HTQT
|
|
8
|
Lưu chiểu & Công nhận hoàn thành nhiệm vụ cấp Trường
|
|
|
8.1
|
Chuẩn bị hồ sơ
|
Phụ lục II Trình bày Báo cáo toàn văn đã chỉnh sửa theo biên bản của Hội đồng cấp Trường + Sản phẩm đề tài; Báo cáo tóm tắt
Mẫu T28. Bản giải trình hoàn thiện hồ sơ đánh giá, nghiệm thu đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Mẫu T29. Giấy xác nhận hoàn thành nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ
Mẫu T30. Biên bản thanh lý hợp đồng thực hiện đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
|
|
Báo cáo toàn văn đã chỉnh sửa theo biên bản của Hội đồng cấp Trường + Sản phẩm đề tài: 01 bản mềm- đĩa CD; 03 bản in + bìa cứng (để nộp Thư viện, lưu P.KHHTQT, chủ nhiệm đề tài giữ 01 cuốn)
+ Báo cáo tóm tắt: 03 bản in
Mẫu T28: Giải trình hoàn thiện: 01 bản in; 01 bản mềm
Mẫu T30: Thanh lý hợp đồng: 01 bản mềm, 05 bản in
|
Trong vòng 30 ngày sau Hội đồng cấp Trường
|
Lưu trữ dài hạn: Chủ nhiệm đề tài + P.KH&HTQT
|
|
8.2
|
Lưu chiểu tại Thư viện
|
Giấy xác nhận lưu chiểu tại Thư viện Trường
|
Thư viện
|
Báo cáo toàn văn, báo cáo tóm tắt: 01 bản in; 01 CD (bản mềm)
|
|
|
|
8.3
|
Giấy chứng nhận hoàn thành
|
Giấy chứng nhận hoàn thành
|
P.KH&HTQT
|
Mẫu T29: Giấy chứng nhận: 01 bản in
|
|
Lưu trữ dài hạn: Chủ nhiệm đề tài + P.KH&HTQT
|
|
9
|
Thanh toán đề tài cấp Trường
|
|
9.1
|
Giấy đề nghị thanh toán
|
Giấy đề nghị thanh toán
|
Chủ nhiệm đề tài
P.KH&HTQT
P.KH-TC
|
Hồ sơ thanh toán tại đây
|
Trong vòng 45 ngày sau khi nghiệm thu cấp Trường
Và/hoặc trước 20/12 hàng năm
|
|
|
9.2
|
Hồ sơ thanh toán
|
Hồ sơ thanh toán tại đây
|
Chủ nhiệm đề tài
P.KH-TC
|
Minh chứng yêu cầu của Hồ sơ thanh toán
|
|
|