THÔNG BÁO VỀ VIỆC THU HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN THU ĐẦU KHÓA ĐỐI VỚI SINH VIÊN TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY KHÓA TUYỂN SINH 2025 (KHÓA 51)
22/08/2025
Phòng Kế hoạch - Tài chính thông báo về việc thu học phí và các khoản thu đầu khóa đối với sinh viên trình độ đại học hệ chính quy khóa tuyển sinh năm 2025 (Khóa 51). Cụ thể như sau:
1. Nội dung, mức thu
|
Nội dung
|
Mức thu/ sinh viên
|
|
Khoản thu bắt buộc
|
|
1. Học phí tạm thu Học kỳ I, năm học 2025-2026
|
Chi tiết theo từng chuyên ngành/chương trình đào tạo (xem chi tiết dưới đây)
|
|
2. Khám sức khỏe bắt buộc đầu khóa
|
90.000 đồng
|
|
3. Bảo hiểm y tế dành cho TSV chưa có Thẻ Bảo hiểm y tế (thời gian 15 tháng, từ ngày 01/10/2025 đến 31/12/2026)
|
789.750 đồng
|
|
Khoản thu tự nguyện
|
|
Bảo hiểm thân thể
(từ 01/10/2025 đến 31/12/2026)
|
150.000 đồng
|
Số tiền TSV phải nộp bao gồm: Học phí tạm thu + Khoản thu khám sức khỏe đầu khóa + Bảo hiểm y tế bắt buộc + Khoản thu tự nguyện nếu có (Bảo hiểm thân thể)
Thông tin về số tín chỉ dự kiến đào tạo và mức học phí tạm thu Học kỳ 1, năm học 2025-2026 đối với sinh viên trình độ đại học hệ chính quy tuyển sinh năm 2025 (khóa 51K) theo từng chuyên ngành/chương trình đào tạo cụ thể như sau:
|
STT
|
Chương trình
|
Khoa
|
Ngành
|
Chuyên ngành
|
Số tín chỉ dự kiến *
|
Mức học phí tạm thu ** (ĐVT: đồng)
|
|
1
|
Tiêu chuẩn
|
Kinh doanh quốc tế
|
Kinh doanh quốc tế
|
Ngoại thương
|
19
|
13.973.450
|
|
2
|
Toàn phần tiếng Anh
|
Kinh doanh quốc tế
|
Kinh doanh quốc tế
|
Ngoại thương
|
20
|
21.485.330
|
|
3
|
Tiêu chuẩn
|
Kinh doanh quốc tế
|
Kinh doanh quốc tế
|
Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế
|
19
|
13.973.450
|
|
4
|
Bán phần tiếng Anh
|
Kinh doanh quốc tế
|
Kinh doanh quốc tế
|
Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế
|
19
|
17.271.960
|
|
5
|
Tiêu chuẩn
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị Kinh doanh tổng quát
|
19
|
13.973.450
|
|
6
|
Bán phần tiếng Anh
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị Kinh doanh tổng quát
|
19
|
17.271.960
|
|
7
|
Tiêu chuẩn
|
Du lịch
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
Quản trị Kinh doanh du lịch
|
19
|
13.973.450
|
|
8
|
Bán phần tiếng Anh
|
Du lịch
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
Quản trị Kinh doanh du lịch
|
19
|
17.271.960
|
|
9
|
Tiêu chuẩn
|
Kinh tế
|
Kinh tế
|
Kinh tế phát triển
|
19
|
13.973.450
|
|
10
|
Tiêu chuẩn
|
Thống kê - Tin học
|
Thống kê kinh tế
|
Thống kê Kinh tế - Xã hội
|
20
|
14.768.990
|
|
11
|
Tiêu chuẩn
|
Kế toán
|
Kế toán
|
Kế toán
|
19
|
13.973.450
|
|
12
|
Bán phần tiếng Anh
|
Kế toán
|
Kế toán
|
Kế toán
|
23
|
21.230.240
|
|
13
|
Tiêu chuẩn
|
Ngân hàng
|
Tài chính Ngân hàng
|
Ngân hàng
|
19
|
13.973.450
|
|
14
|
Bán phần tiếng Anh
|
Ngân hàng
|
Tài chính Ngân hàng
|
Ngân hàng
|
19
|
17.271.960
|
|
15
|
Tiêu chuẩn
|
Ngân hàng
|
Tài chính Ngân hàng
|
Tài chính quốc tế
|
19
|
13.973.450
|
|
16
|
Bán phần tiếng Anh
|
Ngân hàng
|
Tài chính Ngân hàng
|
Tài chính quốc tế
|
19
|
17.271.960
|
|
17
|
Tiêu chuẩn
|
Thương mại điện tử
|
Kinh doanh thương mại
|
Quản trị kinh doanh thương mại
|
19
|
13.973.450
|
|
18
|
Tiêu chuẩn
|
Lý luận chính trị
|
Quản lý nhà nước
|
Kinh tế chính trị
|
19
|
13.973.450
|
|
19
|
Tiêu chuẩn
|
Marketing
|
Marketing
|
Quản trị Marketing
|
19
|
13.973.450
|
|
20
|
Bán phần tiếng Anh
|
Marketing
|
Marketing
|
Quản trị Marketing
|
19
|
17.271.960
|
|
21
|
Tiêu chuẩn
|
Luật
|
Luật kinh tế
|
Luật kinh doanh
|
19
|
13.973.450
|
|
22
|
Tiêu chuẩn
|
Luật
|
Luật kinh tế
|
Luật thương mại quốc tế
|
19
|
13.973.450
|
|
23
|
Bán phần tiếng Anh
|
Luật
|
Luật kinh tế
|
Luật thương mại quốc tế
|
19
|
17.271.960
|
|
24
|
Tiêu chuẩn
|
Thống kê - Tin học
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
Tin học quản lý
|
19
|
13.973.450
|
|
25
|
Tiêu chuẩn
|
Thống kê - Tin học
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh
|
19
|
13.973.450
|
|
26
|
Bán phần tiếng Anh
|
Thống kê - Tin học
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh
|
19
|
17.271.960
|
|
27
|
Tiêu chuẩn
|
Ngân hàng
|
Tài chính Ngân hàng
|
Tài chính doanh nghiệp
|
19
|
13.973.450
|
|
28
|
Bán phần tiếng Anh
|
Ngân hàng
|
Tài chính Ngân hàng
|
Tài chính doanh nghiệp
|
19
|
17.271.960
|
|
29
|
Tiêu chuẩn
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị tài chính
|
19
|
13.973.450
|
|
30
|
Tiêu chuẩn
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị nhân lực
|
Quản trị nguồn nhân lực
|
20
|
14.768.990
|
|
31
|
Bán phần tiếng Anh
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị nhân lực
|
Quản trị nguồn nhân lực
|
20
|
18.261.530
|
|
32
|
Tiêu chuẩn
|
Kế toán
|
Kiểm toán
|
Kiểm toán
|
19
|
13.973.450
|
|
33
|
Bán phần tiếng Anh
|
Kế toán
|
Kiểm toán
|
Kiểm toán
|
22
|
20.240.670
|
|
34
|
Tiêu chuẩn
|
Luật
|
Luật
|
Luật học
|
19
|
13.973.450
|
|
35
|
Tiêu chuẩn
|
Kinh tế
|
Kinh tế
|
Kinh tế đầu tư
|
19
|
13.973.450
|
|
36
|
Tiêu chuẩn
|
Thống kê - Tin học
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
Quản trị hệ thống thông tin
|
19
|
13.973.450
|
|
37
|
Tiêu chuẩn
|
Thương mại điện tử
|
Thương mại điện tử
|
Thương mại điện tử
|
20
|
14.768.990
|
|
38
|
Toàn phần tiếng Anh
|
Thương mại điện tử
|
Thương mại điện tử
|
Thương mại điện tử
|
20
|
21.485.330
|
|
39
|
Tiêu chuẩn
|
Du lịch
|
Quản trị khách sạn
|
Quản trị khách sạn
|
19
|
13.973.450
|
|
40
|
Bán phần tiếng Anh
|
Du lịch
|
Quản trị khách sạn
|
Quản trị khách sạn
|
19
|
17.271.960
|
|
41
|
Tiêu chuẩn
|
Ngân hàng
|
Tài chính Ngân hàng
|
Tài chính công
|
19
|
13.973.450
|
|
42
|
Tiêu chuẩn
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị chuỗi cung ứng và logistics
|
19
|
13.973.450
|
|
43
|
Bán phần tiếng Anh
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị chuỗi cung ứng và logistics
|
19
|
17.271.960
|
|
44
|
Tiêu chuẩn
|
Du lịch
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
Quản trị sự kiện
|
19
|
13.973.450
|
|
45
|
Tiêu chuẩn
|
Lý luận chính trị
|
Quản lý nhà nước
|
Hành chính công
|
19
|
13.973.450
|
|
46
|
Tiêu chuẩn
|
Marketing
|
Marketing
|
Truyền thông Marketing
|
19
|
13.973.450
|
|
47
|
Bán phần tiếng Anh
|
Marketing
|
Marketing
|
Truyền thông Marketing
|
19
|
17.271.960
|
|
48
|
Tiêu chuẩn
|
Thương mại điện tử
|
Khoa học dữ liệu
|
Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh
|
19
|
13.973.450
|
|
49
|
Tiêu chuẩn
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị kinh doanh
|
Kinh doanh số
|
19
|
13.973.450
|
|
50
|
Bán phần tiếng Anh
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị kinh doanh
|
Kinh doanh số
|
19
|
17.271.960
|
|
51
|
Tiêu chuẩn
|
Marketing
|
Marketing
|
Marketing số
|
19
|
13.973.450
|
|
52
|
Toàn phần tiếng Anh
|
Marketing
|
Marketing
|
Marketing số
|
19
|
20.316.660
|
|
53
|
Tiêu chuẩn
|
Kinh tế
|
Kinh tế
|
Kinh tế quốc tế
|
19
|
13.973.450
|
|
54
|
Bán phần tiếng Anh
|
Kinh tế
|
Kinh tế
|
Kinh tế quốc tế
|
19
|
17.271.960
|
|
55
|
Tiêu chuẩn
|
Tài chính
|
Công nghệ tài chính
|
Công nghệ tài chính
|
20
|
14.768.990
|
|
56
|
Bán phần tiếng Anh
|
Tài chính
|
Công nghệ tài chính
|
Công nghệ tài chính
|
20
|
18.261.530
|
* Số tín chỉ dự kiến đào tạo trong Học kỳ I, năm học 2025-2026;
** Học phí Học kỳ I, năm học 2025-2026 là mức tạm thu dựa trên số tín chỉ dự kiến đào tạo của sinh viên trong học kỳ. Căn cứ đơn giá học phí trên tín chỉ và số tín chỉ thực học của từng sinh viên, Nhà trường sẽ xác định mức học phí chính thức; Phần chênh lệch (nếu có) sẽ được hoàn trả/thu bổ sung trong Học kỳ I, năm học 2025-2026.
2. Phương thức và thời gian thanh toán
- Phương thức thanh toán: Tại Bước 4 (NỘP HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC), sau khi TSV xác nhận thông tin học phí và các khoản thu khác, mã QR sẽ được tạo ra tương ứng với số tiền mà TSV cần phải thanh toán. TSV sử dụng ứng dụng của ngân hàng bất kỳ tiến hành quét mã QR để thực hiện thanh toán.
Lưu ý: TSV cần kiểm tra thật kỹ các thông tin để đảm bảo tính chính xác trước khi thực hiện thanh toán và chỉ tiến hành thanh toán trực tiếp tại Cổng nhập học trực tuyến của Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng. Tuyệt đối không chia sẻ thông tin cá nhân trong quá trình thanh toán để đảm bảo tính bảo mật thông tin.
- Thời gian thanh toán: Học phí và các khoản thu khác cần được thanh toán trước ngày 30/08/2025 để thuận tiện trong việc kiểm tra, đối chiếu và xác nhận.
Trường hợp TSV cần hỗ trợ thông tin về học phí và các khoản thu đầu khóa, xin vui lòng liên hệ Phòng Kế hoạch - Tài chính qua số điện thoại 0236.3847.139 trong giờ hành chính hoặc email: kehoachtaichinh@due.edu.vn để được giải đáp kịp thời.
Trân trọng!