DHKT

Khoa Lý Luận Chính Trị _v2

Giới thiệu-Tổ chức

Thông tin-Thông báo

Đào tạo

Nghiên cứu khoa học

Hướng nghiệp - Việc làm

Sinh viên

Liên hệ

  • MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN NGÀNH HÀNH CHÍNH CÔNG

    MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN NGÀNH HÀNH CHÍNH CÔNG

    Chương trình đào tạo chuyên ngành Hành chính công được chuyển tải tương ứng với khối lượng kiến thức toàn khóa là 134 tín chỉ (không kể các học phần Giáo dục thể chất, Giáo dục Quốc phòng và hoạt động ngoại khóa), trong đó:

    §  Học phần chung toàn trường:                                 51 tín chỉ.

    §  Học phần chung khối ngành kinh tế:                      30 tín chỉ.

    §  Học phần chung ngành Quản lý nhà nước:             20 tín chỉ.

    §  Học phần chuyên ngành Hành chính công:             23 tín chỉ.

    §  Thực tập cuối khóa:                                               10 tín chỉ.

    I. HỌC PHẦN CHUNG TOÀN TRƯỜNG: 51 tín chỉ

    TT

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tín chỉ

     

     

    1.

    SMT1005

    Triết học Mác - Lênin

    3

    2.

    SMT1006

    Kinh tế chính trị Mác - Lênin

    2

     

    3.

    SMT1007

    Chủ nghĩa xã hội khoa học

    2

     

    4.

    SMT1008

    Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

    2

     

    5.

    SMT1004

    Tư tưởng Hồ Chí Minh

    2

     

    6.

    LAW1001

    Pháp luật đại cương

    2

     

    7.

    TOU1001

    Giao tiếp trong kinh doanh

    3

     

    8.

    ENG1011

    PRE-IELTS 1

    3

     

    9.

    ENG1012

    PRE-IELTS 2

    2

     

    10.

    ENG1013

    IELTS BEGINNERS 1

    3

     

    11.

    ENG1014

    IELTS BEGINNERS 2

    2

     

    12.

    ENG2011

    IELTS PRE-INTERMEDIATE 1

    3

     

    13.

    ENG2012

    IELTS PRE-INTERMEDIATE 2

    2

     

    14.

    ENG2013

    IELTS INTERMEDIATE 1

    3

     

    15.

    ENG2014

    IELTS INTERMEDIATE 2

    2

     

    16.

    MIS1001

    Tin học văn phòng

    3

     

    17.

    MAT1001

    Toán ứng dụng trong kinh tế

    3

     

    18.

    MGT1001

    Kinh tế vi mô

    3

     

    19.

    ECO1001

    Kinh tế vĩ mô

    3

     

    20.

    MGT1002

    Quản trị học

    3

     

     

     

    Tổng

    51

     

    21.

     

    Giáo dục thể chất

    5

     

    22.

     

    Giáo dục Quốc phòng

    4 tuần

     

     

    Ngoài khối lượng kiến thức tiếng Anh như thiết kế, khuyến khích sinh viên đã hoàn thành học phần tiếng Anh ENG2013 và ENG2014 tham gia các học phần tiếng Anh sau, kết quả thi các học phần này được ghi vào bảng điểm nhưng không tính vào điểm trung bình học tập.

    TT

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tín chỉ

    23.

    ENG3011

    IELTS UPPER-INTERMEDIATE 1

    2

    24.

    ENG3012

    IELTS UPPER-INTERMEDIATE 2

    2

    25.

    ENG3013

    IELTS UPPER-INTERMEDIATE 3

    2

    26.

    ENG3014

    IELTS UPPER-INTERMEDIATE 4

    2

     

    II. HỌC PHẦN CHUNG KHỐI NGÀNH KINH TẾ: 30 tín chỉ

    TT

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tín chỉ

    27.

    SMT2001

    Lịch sử các học thuyết kinh tế

    3

    28.

    ACC1001

    Nguyên lý kế toán

    3

    29.

    ECO2002

    Kinh tế phát triển

    3

    30.

    IBS2002

    Kinh tế quốc tế

    3

    31.

    ECO2004

    Kinh tế công

    3

    32.

    BAN2001

    Tài chính công

    3

    33.

    ECO2003

    Kinh tế môi trường

    3

    34.

    STA2002

    Thống kê kinh doanh và kinh tế

    3

    35.

    ECO2001

    Quản lý nhà nước về kinh tế

    3

    36.

    ENG3005

    Tiếng Anh kinh tế

    3

     

     

    Tổng

    30

     

    III. HỌC PHẦN CHUNG NGÀNH QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC: 20 tín chỉ

    1. Học phần bắt buộc: 15 tín chỉ

    TT

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tín chỉ

    37.

    SMT3009

    Chính trị học

    2

    38.

    SMT3010

    Logic học

    2

    39.

    SMT3011

    Đại cương văn hóa Việt Nam

    2

    40.

    SMT3012

    Hành chính học

    3

    41.

    SMT3013

    Lịch sử hành chính Nhà nước Việt Nam

    3

    42.

    SMT3019

    Quản lý và phát triển tổ chức hành chính nhà nước

    3

     

     

    Tổng

    15

     

    2. Học phần tự chọn: 5 tín chỉ

    Chọn ít nhất 5 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:

    TT

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tín chỉ

    43.

    SMT3002

    Lịch sử các học thuyết chính trị

    2

    44.

    LAW2006

    Luật hiến pháp

    3

    45.

    LAW2007

    Luật hành chính

    3

    46.

    LAW3006

    Kỹ thuật xây dựng văn bản pháp luật

    2

    47.

    MGT3013

    Khoa học quản lý

    3

    48.

    SMT3022

    Dịch vụ công

    2

    49.

    SMT3023

    Quản lý nhà nước về văn hóa

    2

     

    IV. HỌC PHẦN CHUYÊN NGÀNH HÀNH CHÍNH CÔNG: 23 tín chỉ

    1. Học phần bắt buộc: 17 tín chỉ

    TT

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tín chỉ

    50.

    SMT3014

    Kỹ thuật tổ chức công sở

    2

    51.

    SMT3015

    Quản lý Nhà nước về đô thị

    2

    52.

    SMT3016

    Quản lý Nhà nước về nông nghiệp, nông thôn

    2

    53.

    SMT3018

    Đạo đức công vụ

    2

    54.

    SMT3020

    Tổ chức nhân sự trong cơ quan hành chính

    2

    55.

    SMT3021

    Nghiệp vụ văn thư lưu trữ

    2

    56.

    SMT3025

    Phân tích chính sách công

    2

    57.

    SMT3027

    Hành chính công

    3

     

     

    Tổng

    17

     

    2. Học phần tự chọn: 6 tín chỉ

    Chọn ít nhất 6 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:

    TT

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tín chỉ

    58.

    TOU3012

    Quản trị khu vực công

    3

    59.

    SMT3017

    Quản lý nhà nước về tài nguyên môi trường

    2

    60.

    SMT3024

    Quan hệ công chúng và giao tiếp công vụ

    2

    61.

    SMT3026

    Quản lý nhà nước về tôn giáo và dân tộc

    2

    62.

    HRM3001

    Quản trị nguồn nhân lực

    3

    63.

    MIS3024

    Chính phủ điện tử

    2

    64.

    RMD3001

    Phương pháp nghiên cứu khoa học

    2

     

    Hoạt động ngoại khóa

    TT

    Hoạt động ngoại khóa

    Ghi chú

    65.

    Tham quan, khảo sát tại các cơ quan HC nhà nước ở Trung ương và địa phương, các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức phi chính phủ, các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam

     

     

    V. Thực tập cuối khóa: 10 tín chỉ

     

    TT

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tín chỉ

     

     

    Hình thức 1

     

    66.

    SMT4003

    Báo cáo thực tập tốt nghiệp

    4

    67.

     

    Học bổ sung ít nhất 6 tín chỉ được chọn từ các học phần tự chọn

    6

     

     

    Hình thức 2

     

    68.

    SMT4004

    Khóa luận tốt nghiệp (*)

    10

     

    * Để làm khóa luận tốt nghiệp, sinh viên phải học học phần “Phương pháp nghiên cứu khoa học", có điểm trung bình chung tích lũy lớn hơn mức quy định của Trường và được Khoa chuyên ngành đồng ý cho làm khóa luận tốt nghiệp.