DHKT

  • LỘ TRÌNH HỌC NGÀNH KIỂM TOÁN

    Lộ trình học của Ngành Kiểm toán được mô tả bởi Sơ đồ dưới đây:

    Tham khảo thêm tại: 

    Bản đặc tả chương trình Đào tạo năm 2020

    Bản đặc tả chương trình Đào tạo năm 2019


    I. Học phần chung toàn trường

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tiết

    Số tín chỉ

    Lý thuyết

    Thực hành, thảo luận

    Tổng

    SMT1001

    Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin phần 1

    21

    9

    30

    2

    SMT1002

    Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin phần 2

    39

    6

    45

    3

    SMT1003

    Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

    36

    9

    45

    3

    SMT1004

    Tư tưởng Hồ Chí Minh

    24

    6

    30

    2

    LAW1001

    Pháp luật đại cương

    21

    9

    30

    2

    TOU1001

    Giao tiếp trong kinh doanh

    22

    23

    45

    3

    ENG1011

    PRE-IELTS 1

    22

    23

    45

    3

    ENG1012

    PRE-IELTS 2

    20

    10

    30

    2

    ENG1013

    IELTS BEGINNERS 1

    20

    25

    45

    3

    ENG1014

    IELTS BEGINNERS 2

    16

    14

    30

    2

    ENG2011

    IELTS PRE-INTERMEDIATE 1

    30

    15

    45

    3

    ENG2012

    IELTS PRE-INTERMEDIATE 2

    30

    0

    30

    2

    ENG2013

    IELTS INTERMEDIATE 1

    17

    28

    45

    3

    ENG2014

    IELTS INTERMEDIATE 2

    7

    23

    30

    2

    MIS1001

    Tin học văn phòng

    22

    23

    45

    3

    MAT1001

    Toán ứng dụng trong kinh tế

    45

    0

    45

    3

    MGT1001

    Kinh tế vi mô

    36

    9

    45

    3

    ECO1001

    Kinh tế vĩ mô

    38

    7

    45

    3

    MGT1002

    Quản trị học

    30

    15

    45

    3


    II. Học phần chung khối ngành

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tiết

    Số tín chỉ

    Lý thuyết

    Thực hành, thảo luận

    Tổng

    ACC1001

    Nguyên lý kế toán

    30

    15

    45

    3

    MKT2001

    Marketing căn bản

    34

    11

    45

    3

    MIS2002

    Hệ thống thông tin quản lý

    30

    15

    45

    3

    HRM2001

    Hành vi tổ chức

    30

    15

    45

    3

    STA2002

    Thống kê kinh doanh và kinh tế

    33

    12

    45

    3

    FIN2001

    Thị trường và các định chế tài chính

    30

    15

    45

    3

    MGT2002

    Nhập môn kinh doanh

    27

    18

    45

    3

    IBS2001

    Kinh doanh quốc tế

    36

    9

    45

    3

    LAW2001

    Luật kinh doanh

    30

    15

    45

    3

    ENG3001

    Tiếng Anh kinh doanh

    12

    33

    45

    3


    III. Học phần chung của ngành

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tiết

    Số tín chỉ

    Lý thuyết

    Thực hành, thảo luận

    Tổng

    Học phần bắt buộc

    ACC2001

    Kế toán tài chính 1

    31

    14

    45

    3

    AUD2001

    Kiểm toán căn bản

    30

    15

    45

    3

    AUD3001

    Kiểm toán tài chính 1

    30

    15

    45

    3

    ACC3006

    Phân tích báo cáo tài chính và định giá doanh nghiệp 

    33

    12

    45

    3

    AUD3004

    Kiểm soát nội bộ

    34

    11

    45

    3

    Học phần tự chọn
    Chọn ít nhất 5 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:

    ACC3009   

    Kế toán quốc tế

    30

    15

    45

    3

    BAN3003

    Nghiệp vụ ngân hàng

    30

    15

    45

    3

    BAN3004

    Kế toán ngân hàng

    30

    15

    45

     3

    BAN3006

    Thanh toán quốc tế

    30

    15

    45

    MGT3001

    Quản trị chiến lược

    27

    18

    45

    3

    MGT3004

    Quản trị dự án

    35

    10

    45

     3

    FIN3001

    Tài chính quốc tế

    22

    23

    45

    3

    FIN3002

    Đầu tư tài chính

    23

    22

    45

    3

    FIN3004

    Tài chính công ty

    21

    24

    45

    3

    IV. Học phần chuyên ngành

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tiết

    Số tín chỉ

    Lý thuyết

    Thực hành, thảo luận

    Tổng

    Học phần bắt buộc

    ACC3001

    Kế toán tài chính 2

    32

    13

    45

    3

    AUD3002

    Kiểm toán tài chính 2

    12

    33

    45

    3

    ACC3005

    Kế toán công ty

    30

    15

    45

    3

    AUD3003

    Kiểm toán hoạt động

    30

    15

    45

    3

    ACC3008

    Hệ thống thông tin kế toán

    10

    35

    45

    3

    AUD3006

    Thực hành kiểm toán

    10

    35

    45

    3

    Học phần tự chọn

    Chọn ít nhất 5 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:

    ACC2002

    Kế toán quản trị

    20

    25

    45

    3

    ACC2004

    Kế toán hành chính sự nghiệp

    30

    15

    45

    3

    ACC3007

    Kế toán thuế

    30

    15

    45

    3

    AUD3095

    Đề án môn học

    0

    30

    30

    2

    RMD3001

    Phương pháp nghiên cứu khoa học

    17

    13

    30

    2


    V. Thực tập cuối khoá

    Mã học phần

    Tên học phần

    Số tiết

    Số tín chỉ

    Lý thuyết

    Thực hành, thảo luận

    Tổng

    Hình thức 1

    AUD4001

    Báo cáo thực tập tốt nghiệp

    0

    60

    60

    4

    Hình thức 2

    AUD4002

    Khoá luận tốt nghiệp

    0

    150

    150

    10


    Tham khảo thêm tại: 

    Bản đặc tả chương trình Đào tạo năm 2020

    Bản đặc tả chương trình Đào tạo năm 2019